Cách dùng "这是闷声作大死" (zhè shì mēn shēng zuò dà sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这是闷声作大死
này là im lặng tìm cái chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
3:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 闷声做大事的人 这还闷声做大事 | mēn shēng zuò dà shì de rén zhè hái mēn shēng zuò dà shì | im lặng làm chuyện lớn. Này mà là im lặng làm chuyện lớn à, |
| 2▶ | 这是闷声作大死 | zhè shì mēn shēng zuò dà sǐ | này là im lặng tìm cái chết. |
| 3 | 像你们这样 人把人气死人的 世界上居然有两个 | xiàng nǐ men zhè yàng rén bǎ rén qì sǐ rén de shì jiè shàng jū rán yǒu liǎng gè | Giống như hai anh vậy, người làm người tức chết trên thế giới lại có hai người. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 6 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ jīn ér jiù shì lái kàn qiú sài de zhè shì zǎo fān piān leHôm nay anh đến xem đá bóng thôi. Chuyện này xong từ đời nào rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng wǒ men yì qǐ zhēn xī kuài lè lái lái láiChúng ta cùng trân trọng niềm vui nào. Nào nào nào.

HSK 4
0:03s
gān bēi gān bēi gān bēi lái zhǎo yuè liàng de láiCạn ly cạn ly cạn ly. Nào, nguời đến tìm Trăng, nào.















