Cách dùng "这是闷声作大死" (zhè shì mēn shēng zuò dà sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这是闷声作大死
này là im lặng tìm cái chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
3:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 闷声做大事的人 这还闷声做大事 | mēn shēng zuò dà shì de rén zhè hái mēn shēng zuò dà shì | im lặng làm chuyện lớn. Này mà là im lặng làm chuyện lớn à, |
| 2▶ | 这是闷声作大死 | zhè shì mēn shēng zuò dà sǐ | này là im lặng tìm cái chết. |
| 3 | 像你们这样 人把人气死人的 世界上居然有两个 | xiàng nǐ men zhè yàng rén bǎ rén qì sǐ rén de shì jiè shàng jū rán yǒu liǎng gè | Giống như hai anh vậy, người làm người tức chết trên thế giới lại có hai người. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 8 of 9)
HSK 5
0:03s
yào yǒu bù gù yī qiè de yǒng qì a duì bacần phải có dũng khí bất chấp tất cả. Đúng không?

HSK 5
0:03s
fǎn ér nǐ wǒ jué de nǐ zhè ge liàn ài tán dé tài pǔ tōng leTrái lại là em đó. Anh thấy em hẹn hò gì mà bình thường quá đi.

HSK 5
0:03s
hái méi chì rè rán shāo guò ne jiù gēn lǎo fū lǎo qī yī yàngCũng chưa từng nồng cháy gì cả. Cứ như vợ chồng chục năm rồi vậy.

HSK 6
0:03s
liáng liáng zài gěi hái zi chī bié tàng zhe tāNguội chút rồi cho bé ăn. Đừng để bỏng nó.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ zhè wǒ zhè zhī qián yě méi zhǔn bèiCô nói chứ tôi cũng không có chuẩn bị gì.

HSK 4
0:03s
bǎ zhè zhào piān dǎ yìn chū lái yī fèn sòng nǐin những bức ảnh này thêm một phần nữa tặng cô.

HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ zhēn de bù zhī dào gāi zěn me zuòNhưng mà tôi thật sự không biết nên làm thế nào.












