Cách dùng "你刚才帮她收拾阁楼的时候 跟打鸡血似的" (nǐ gāng cái bāng tā shōu shí gé lóu de shí hòu gēn dǎ jī xuè shì de) trong hội thoại tiếng Trung
你刚才帮她收拾阁楼的时候 跟打鸡血似的
Vừa nãy lúc anh giúp chị ấy dọn dẹp gác xép, hăng hái như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:54
nǐ yǒu máo bìng a yī huì er yí gè zhǔ yì de
你有毛病啊 一会儿一个主意的
“Anh bị điên à? Lúc thế này lúc thế khác.”
LINE 0231:58
PLAYING SCENEnǐ gāng cái bāng tā shōu shí gé lóu de shí hòu gēn dǎ jī xuè shì de
你刚才帮她收拾阁楼的时候 跟打鸡血似的
“Vừa nãy lúc anh giúp chị ấy dọn dẹp gác xép, hăng hái như vậy.”
LINE 0332:02
shén me jiào wǒ yī huì er yí gè zhǔ yì zhè fáng zi shì dà diē de fáng zi
什么叫我一会儿一个主意 这房子是大爹的房子
“Cái gì mà anh lúc thế này lúc thế khác? Nhà này là nhà của bác cả,”
Show Information