Cách dùng "她吃什么亏啊 这碎嘴娘儿们" (tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér men) trong hội thoại tiếng Trung
她吃什么亏啊 这碎嘴娘儿们
Cô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:58
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēi
平白多了几张嘴 不能让她吃亏呀 我呸
“Tự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!”
LINE 0242:02
PLAYING SCENEtā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér men
她吃什么亏啊 这碎嘴娘儿们
“Cô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.”
LINE 0342:03
jiù diàn jì zhe tài yé shēn shàng de qián hái yǒu dì qì
就惦记着太爷身上的钱 还有地契
“Chỉ nhăm nhe tiền trên người lão gia. Còn cả giấy tờ đất đai nữa.”
Show Information