Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我跟你们说不着" (wǒ gēn nǐ men shuō bù zháo) trong hội thoại tiếng Trung

我跟你们说不着

wǒ gēn nǐ men shuō bù zháo

Tôi không nói chuyện với các anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
10:16
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就你会拍桌子 你有什么理论依据 你说说jiù nǐ huì pāi zhuō zi nǐ yǒu shén me lǐ lùn yī jù nǐ shuō shuōChỉ có anh biết đập bàn. Anh có cơ sở lý luận gì? Anh nói xem.
2我跟你们说不着wǒ gēn nǐ men shuō bù zháoTôi không nói chuyện với các anh.
3我去找说得着的人 说去wǒ qù zhǎo shuō dé zhe de rén shuō qùTôi đi tìm người có thể nói chuyện. Để nói.

More Clips From Episode

Total 58 clips (Page 1 of 3)
这土地使用证 有什么问题吗 据我了解啊
HSK 5
0:03s
zhè tǔ dì shǐ yòng zhèng yǒu shén me wèn tí ma jù wǒ liǎo jiě aCái giấy chứng nhận sử dụng đất này có vấn đề gì sao? Theo tôi được biết
这性质不一样 你这是违法的你知道吗
HSK 5
0:03s
zhè xìng zhì bù yí yàng nǐ zhè shì wéi fǎ de nǐ zhī dào maTính chất nó khác nhau Anh làm thế là vi phạm pháp luật đấy, anh biết không?
去让领导们 给我们主持公道 你找谁都没有用
HSK 7
0:03s
qù ràng lǐng dǎo men gěi wǒ men zhǔ chí gōng dào nǐ zhǎo shéi dōu méi yǒu yòngđể nhờ các lãnh đạo phân xử công bằng cho chúng tôi Anh tìm ai cũng vô ích
但是我先得有梧桐树 才能引来金凤凰啊
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ xiān dé yǒu wú tóng shù cái néng yǐn lái jīn fèng huáng aNhưng trước tiên tôi phải có cây ngô đồng thì mới dụ được phượng hoàng vàng đến chứ
那这样得干到 猴年马月去啊
HSK 3
0:03s
nà zhè yàng dé gàn dào hóu nián mǎ yuè qù aThế này thì phải làm đến năm khỉ tháng ngựa mất
你哪儿那么多废话 你给我扶好了
HSK 7
0:03s
nǐ nǎ ér nà me duō fèi huà nǐ gěi wǒ fú hǎo leCậu sao nhiều chuyện thế Cậu giữ cho tôi chắc vào
值多少钱呀 真的假的
HSK 5
0:03s
zhí duō shǎo qián ya zhēn de jiǎ deGiá trị bao nhiêu? Thật hay giả đấy?
大家拭目以待啊 今天大家既然
HSK 4
0:03s
dà jiā shì mù yǐ dài a jīn tiān dà jiā jì ránMọi người hãy chờ xem. Hôm nay mọi người đã
但是说白了 你们就是以 建设城市的名义
HSK 7
0:03s
dàn shì shuō bái le nǐ men jiù shì yǐ jiàn shè chéng shì de míng yìNhưng nói thẳng ra, các ông chính là lấy danh nghĩa xây dựng thành phố
我怎么就偷换概念了 我们这是有理论依据的
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jiù tōu huàn gài niàn le wǒ men zhè shì yǒu lǐ lùn yī jù deTôi đánh tráo khái niệm thế nào? Chúng tôi có cơ sở lý luận đấy.
我去找说得着的人 说去
HSK 2
0:03s
wǒ qù zhǎo shuō dé zhe de rén shuō qùTôi đi tìm người có thể nói chuyện. Để nói.
聊崩了 郑德诚 你有点组 把家看好了 等我回来
HSK 6
0:03s
liáo bēng le zhèng dé chéng nǐ yǒu diǎn zǔ bǎ jiā kàn hǎo le děng wǒ huí láiNói chuyện đổ bể rồi. Trịnh Đức Thành, anh có chút tổ Trông nhà cẩn thận, đợi tôi về.
万一要是出了什么事 我概不负责
HSK 5
0:03s
wàn yī yào shì chū le shén me shì wǒ gài bù fù zéNhỡ mà có chuyện gì xảy ra. Tôi hoàn toàn không chịu trách nhiệm.
你 你到底在找什么呀 找理论依据
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ dào dǐ zài zhǎo shén me ya zhǎo lǐ lùn yī jùAnh... rốt cuộc anh đang tìm cái gì thế? Tìm căn cứ lý luận.
我 我勒住你嘛 我讲话你要听劝
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ lēi zhù nǐ ma wǒ jiǎng huà nǐ yào tīng quànTôi... tôi kéo cương anh mà. Tôi nói thì anh phải nghe khuyên.
绝对是不可以的啊 想都不要想啊 换本书 换本书
HSK 5
0:03s
jué duì shì bù kě yǐ de a xiǎng dōu bú yào xiǎng a huàn běn shū huàn běn shūTuyệt đối là không được đâu. Nghĩ cũng đừng có nghĩ. Đổi sách khác, đổi sách khác.
那这不还是 想绕过宪法吗 你爱怎么看怎么看
HSK 7
0:03s
nà zhè bù hái shì xiǎng rào guò xiàn fǎ ma nǐ ài zěn me kàn zěn me kànThế thì chẳng phải vẫn là. Muốn lách Hiến pháp sao? Anh muốn nghĩ sao thì nghĩ.
谁看不出来 你这是巧立名目
HSK 2
0:03s
shuí kàn bù chū lái nǐ zhè shì qiǎo lì míng mùAi mà chẳng nhận ra Anh đây là ngụy biện
再说我就算是孙悟空 也逃不过您的手掌心 不是吗
HSK 6
0:03s
zài shuō wǒ jiù suàn shì sūn wù kōng yě táo bù guò nín de shǒu zhǎng xīn bú shì maHơn nữa, tôi dù có là Tôn Ngộ Không cũng không thoát khỏi tay ngài Đúng không ạ?
小声一点 小声一点 吵的就是你 齐心协力
HSK 7
0:03s
xiǎo shēng yì diǎn xiǎo shēng yì diǎn chǎo de jiù shì nǐ qí xīn xié lìNhỏ tiếng, nhỏ tiếng Ồn ào chính là anh đấy Đồng lòng hiệp sức