Cách dùng "不错啊 有进步" (bù cuò a yǒu jìn bù) trong hội thoại tiếng Trung
不错啊 有进步
Khá lắm, có tiến bộ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
38:43
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师妹啊 你今日这个 溺水急救的法子我看了 | shī mèi a nǐ jīn rì zhè ge nì shuǐ jí jiù de fǎ zi wǒ kàn le | Sư muội, hôm nay ta đã thấy phương pháp cấp cứu đuối nước của muội rồi. Khá lắm, có tiến bộ, |
| 2▶ | 不错啊 有进步 | bù cuò a yǒu jìn bù | Khá lắm, có tiến bộ, |
| 3 | 小医仙之名 当之无愧 | xiǎo yī xiān zhī míng dāng zhī wú kuì | xứng với cái danh tiểu y tiên. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s
shì zi diàn xià zěn me zǒu lù méi shēng yīn aSao thế tử điện hạ đi đường không phát ra tiếng thế?

HSK 7
0:03s
fù qīn zǎo zhī jìn wáng àn bù dé shàn lephụ thân sớm đã biết vụ án của Tấn vương sẽ không có kết cục tốt đẹp

HSK 3
0:03s
qǐng jiǔ niáng zǐ zhù wǒ wèi jìn wáng xiōng fān ànxin cửu tiểu thư giúp ta lật lại vụ án của Tấn vương huynh,

HSK 7
0:03s
bú shì zhǔ zi nǐ zhè yàng huì lèi sǐ xià shǔ deƠ, chủ nhân, ngài làm vậy sẽ khiến thuộc hạ mệt chết đấy.

HSK 3
0:03s
nǐ yè lǐ bù shuì jiào gàn shén me huài shì qù le wǒ gàn huài shìBan đêm ngươi không ngủ mà đi làm chuyện xấu gì vậy? Ta làm chuyện xấu?

HSK 4
0:03s
dà fū dà fū bié nà me bào zhe bǎ hái zi fàng xiàĐại phu, đại phu. Đừng bế như vậy, đặt đứa trẻ xuống.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè yǒu niú méi yǒu a méi yǒu nǐ men shuí jiā yǒu niú aCô có con bò nào không? Không có. Nhà ai có bò thế?

HSK 6
0:03s
qù ná tiáo chūn dèng hái yǒu zhěn tou hé mián bèi yào zhè xiē zuò shén meĐi lấy một cái ghế dài, cả gối và chăn nữa. Cần những thứ này làm gì?

HSK 6
0:03s
nǐ méi shì ba hé niú bèi yǒu yì qǔ tóng gōng zhī miào aCon không sao chứ? Có tác dụng giống như lưng bò.

HSK 3
0:03s
shuō huà yě diān sān dǎo sì de diàn xià nǐ kě bié jiàn guài anói năng cũng lung tung, lộn xộn. Điện hạ đừng lấy làm lạ nhé.

HSK 4
0:03s
shī xiōng mèi zhè shī xiōng mèi gǎn qíng yě tài hǎo le baSư huynh muội? Hai sư huynh muội này cũng thân thiết thật đấy.

HSK 5
0:03s
wèi le bǎo xiǎn qǐ jiàn shī xiōng yǐ hòu hái shì jiào wǒ xiǎo shī mèi baĐể cho an toàn, từ giờ sư huynh cứ gọi ta là tiểu sư muội đi.

HSK 7
0:03s
cǐ shì shì guān wǒ de shēng sǐ hái qǐng shī xiōng wèi wǒ bǎo mìChuyện này liên quan đến sự sống chết của ta, xin sư huynh giữ bí mật cho ta.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè jiǔ wèi chū gǔ a méi xiǎng dào nǐ shēn shàng fā shēng zhè me duō shìLâu rồi ta không ra khỏi cốc, không ngờ lại có nhiều chuyện xảy ra với muội như vậy.

HSK 7
0:03s
yào bù nǐ hái shì huí yào wáng gǔ ba yǒu shī xiōng men hù zheHay là muội về Dược Vương Cốc đi? Có các sư huynh bảo vệ, cần gì phải làm ngỗ tác cho người ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de tiān zī chéng wéi yí dài dà yī zhè cái bù wǎng cǐ shēng aVới tư chất của muội, trở thành một thầy thuốc vĩ đại mới không uổng kiếp này.



