Cách dùng "还是小碗儿你更狠" (hái shì xiǎo wǎn ér nǐ gèng hěn) trong hội thoại tiếng Trung
还是小碗儿你更狠
Tiểu Uyển Nhi, cô ghê gớm hơn đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
22:46
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 令他们的罪行昭然天下 世世代代受人唾骂 | lìng tā men de zuì xíng zhāo rán tiān xià shì shì dài dài shòu rén tuò mà | khiến tội ác của họ bị vạch trần, bị người đời chửi rủa đời đời kiếp kiếp. |
| 2▶ | 还是小碗儿你更狠 | hái shì xiǎo wǎn ér nǐ gèng hěn | Tiểu Uyển Nhi, cô ghê gớm hơn đấy. |
| 3 | 好了好了 咱们不说这些糟心的事了 | hǎo le hǎo le zán men bù shuō zhè xiē zāo xīn de shì le | Được rồi, được rồi. Chúng ta đừng nói mấy chuyện phiền lòng này nữa. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
dài rì hòu xiāng yù a wǒ men zài yī jiào gāo xiàĐợi sau này gặp lại, chúng ta sẽ lại phân cao thấp.

HSK 4
0:03s
nán nǚ zhī jiān jiù méi yǒu wàng xíng zhī jiāo maGiữa nam và nữ không thể có tình bằng hữu thân thiết vượt qua mọi ràng buộc sao?

HSK 2
0:03s
diàn xià shì lái gēn wǒ péi lǐ dào qiàn de chéng xīn chéng yì dì péi lǐ dào qiànĐiện hạ tới để xin lỗi ta sao? Thành tâm xin lỗi.

HSK 7
0:03s
yī shēng néng yǒu zhè yàng de tǎn rán xiāng duì bù jū xíng jī de péng yǒuCó được một bằng hữu có thể mở lòng, không phải câu nệ như vậy trong đời

HSK 6
0:03s
nà qǐng diàn xià xià cì bú yào zài shàn chuǎng wǒ de mǎ chēVậy xin điện hạ lần sau đừng tự ý xông vào xe ngựa của ta.

HSK 7
0:03s
duō kuī le dà sǎo hái diàn niàn zhe wǒ men niáng jǐ gè[Tần Diễm, đại công tử Trung Dũng hầu] May mà đại tẩu vẫn còn nhớ tới mấy mẹ con ta.

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me hái bù kuài gēn sān gē jiàn lǐNgây ra đó làm gì? Còn không mau hành lễ với tam ca.



