Cách dùng "救救孩子" (jiù jiù hái zi) trong hội thoại tiếng Trung

jiùjiùháizi

Cứu lấy đứa bé đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
5:05
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1孩子保不住了hái zi bǎo bú zhù leKhông giữ được đứa bé nữa rồi.
2救救孩子jiù jiù hái ziCứu lấy đứa bé đi.
3祖母 你等等我zǔ mǔ nǐ děng děng wǒTổ mẫu, người chờ con.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 5 of 5)
不错啊 有进步
HSK 5
0:03s
bù cuò a yǒu jìn bùKhá lắm, có tiến bộ,

小医仙之名 当之无愧
HSK 7
0:03s
xiǎo yī xiān zhī míng dāng zhī wú kuìxứng với cái danh tiểu y tiên.

待日后相遇啊 我们再一较高下
HSK 7
0:03s
dài rì hòu xiāng yù a wǒ men zài yī jiào gāo xiàĐợi sau này gặp lại, chúng ta sẽ lại phân cao thấp.

男女之间就没有忘形之交吗
HSK 4
0:03s
nán nǚ zhī jiān jiù méi yǒu wàng xíng zhī jiāo maGiữa nam và nữ không thể có tình bằng hữu thân thiết vượt qua mọi ràng buộc sao?

殿下是来跟我赔礼道歉的 诚心诚意地赔礼道歉
HSK 2
0:03s
diàn xià shì lái gēn wǒ péi lǐ dào qiàn de chéng xīn chéng yì dì péi lǐ dào qiànĐiện hạ tới để xin lỗi ta sao? Thành tâm xin lỗi.

一生能有这样的坦然相对 不拘形迹的朋友
HSK 7
0:03s
yī shēng néng yǒu zhè yàng de tǎn rán xiāng duì bù jū xíng jī de péng yǒuCó được một bằng hữu có thể mở lòng, không phải câu nệ như vậy trong đời

那请殿下 下次不要再擅闯我的马车
HSK 6
0:03s
nà qǐng diàn xià xià cì bú yào zài shàn chuǎng wǒ de mǎ chēVậy xin điện hạ lần sau đừng tự ý xông vào xe ngựa của ta.

多亏了大嫂 还惦念着我们娘几个
HSK 7
0:03s
duō kuī le dà sǎo hái diàn niàn zhe wǒ men niáng jǐ gè[Tần Diễm, đại công tử Trung Dũng hầu] May mà đại tẩu vẫn còn nhớ tới mấy mẹ con ta.

这下总算是有条活路了
HSK 6
0:03s
zhè xià zǒng suàn shì yǒu tiáo huó lù leLần này xem như có con đường sống rồi.

愣着干什么 还不快跟三哥见礼
HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me hái bù kuài gēn sān gē jiàn lǐNgây ra đó làm gì? Còn không mau hành lễ với tam ca.

这个玉牌啊 聊表心意
HSK 7
0:03s
zhè ge yù pái a liáo biǎo xīn yìdùng ngọc bội này để bày tỏ tấm lòng.