Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "老夫人 佛口蛇心" (lǎo fū rén fó kǒu shé xīn) trong hội thoại tiếng Trung

老夫人 佛口蛇心

lǎo fū rén fó kǒu shé xīn

Lão phu nhân khẩu Phật tâm xà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:32
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杀人害命 为虎作伥shā rén hài mìng wèi hǔ zuò chānggiết người hại mạng, tiếp tay làm điều ác.
2老夫人 佛口蛇心lǎo fū rén fó kǒu shé xīnLão phu nhân khẩu Phật tâm xà.
3我杨氏采荷入府五年 直至今日才报此血海深仇wǒ yáng shì cǎi hé rù fǔ wǔ nián zhí zhì jīn rì cái bào cǐ xuè hǎi shēn chóuDương Thái Hà ta vào phủ năm năm, đến hôm nay mới trả được mối huyết hải thâm thù này!

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 4 of 5)
父亲早知晋王案不得善了
HSK 7
0:03s
fù qīn zǎo zhī jìn wáng àn bù dé shàn lephụ thân sớm đã biết vụ án của Tấn vương sẽ không có kết cục tốt đẹp

请九娘子助我 为晋王兄翻案
HSK 3
0:03s
qǐng jiǔ niáng zǐ zhù wǒ wèi jìn wáng xiōng fān ànxin cửu tiểu thư giúp ta lật lại vụ án của Tấn vương huynh,

你我二人同心协力
HSK 1
0:03s
nǐ wǒ èr rén tóng xīn xié lìCô và ta đồng tâm hiệp lực,

不是 主子 你这样会累死下属的
HSK 7
0:03s
bú shì zhǔ zi nǐ zhè yàng huì lèi sǐ xià shǔ deƠ, chủ nhân, ngài làm vậy sẽ khiến thuộc hạ mệt chết đấy.

你夜里不睡觉干什么坏事去了 我干坏事
HSK 3
0:03s
nǐ yè lǐ bù shuì jiào gàn shén me huài shì qù le wǒ gàn huài shìBan đêm ngươi không ngủ mà đi làm chuyện xấu gì vậy? Ta làm chuyện xấu?

大夫 救救我孩子
HSK 4
0:03s
dà fū jiù jiù wǒ hái ziĐại phu, cứu con ta với,

大夫 大夫 别那么抱着 把孩子放下
HSK 4
0:03s
dà fū dà fū bié nà me bào zhe bǎ hái zi fàng xiàĐại phu, đại phu. Đừng bế như vậy, đặt đứa trẻ xuống.

你这有牛没有啊 没有 你们谁家有牛啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè yǒu niú méi yǒu a méi yǒu nǐ men shuí jiā yǒu niú aCô có con bò nào không? Không có. Nhà ai có bò thế?

得去找头牛啊 等我啊
HSK 3
0:03s
dé qù zhǎo tou niú a děng wǒ aPhải đi tìm bò. Đợi ta nhé.

去拿条春凳 还有枕头和棉被 要这些做什么
HSK 6
0:03s
qù ná tiáo chūn dèng hái yǒu zhěn tou hé mián bèi yào zhè xiē zuò shén meĐi lấy một cái ghế dài, cả gối và chăn nữa. Cần những thứ này làm gì?

姑娘 我孩子还有救吗
HSK 4
0:03s
gū niáng wǒ hái zi hái yǒu jiù maCô nương, con ta còn cứu được không?

你没事吧 和牛背有异曲同工之妙啊
HSK 6
0:03s
nǐ méi shì ba hé niú bèi yǒu yì qǔ tóng gōng zhī miào aCon không sao chứ? Có tác dụng giống như lưng bò.

说话也颠三倒四的 殿下你可别见怪啊
HSK 3
0:03s
shuō huà yě diān sān dǎo sì de diàn xià nǐ kě bié jiàn guài anói năng cũng lung tung, lộn xộn. Điện hạ đừng lấy làm lạ nhé.

师兄妹 这师兄妹感情也太好了吧
HSK 4
0:03s
shī xiōng mèi zhè shī xiōng mèi gǎn qíng yě tài hǎo le baSư huynh muội? Hai sư huynh muội này cũng thân thiết thật đấy.

为了保险起见 师兄以后还是叫我小师妹吧
HSK 5
0:03s
wèi le bǎo xiǎn qǐ jiàn shī xiōng yǐ hòu hái shì jiào wǒ xiǎo shī mèi baĐể cho an toàn, từ giờ sư huynh cứ gọi ta là tiểu sư muội đi.

此事事关我的生死 还请师兄为我保密
HSK 7
0:03s
cǐ shì shì guān wǒ de shēng sǐ hái qǐng shī xiōng wèi wǒ bǎo mìChuyện này liên quan đến sự sống chết của ta, xin sư huynh giữ bí mật cho ta.

我这久未出谷啊 没想到你身上发生这么多事
HSK 6
0:03s
wǒ zhè jiǔ wèi chū gǔ a méi xiǎng dào nǐ shēn shàng fā shēng zhè me duō shìLâu rồi ta không ra khỏi cốc, không ngờ lại có nhiều chuyện xảy ra với muội như vậy.

要不你还是回药王谷吧 有师兄们护着
HSK 7
0:03s
yào bù nǐ hái shì huí yào wáng gǔ ba yǒu shī xiōng men hù zheHay là muội về Dược Vương Cốc đi? Có các sư huynh bảo vệ, cần gì phải làm ngỗ tác cho người ta.

以你的天资成为一代大医 这才不枉此生啊
HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de tiān zī chéng wéi yí dài dà yī zhè cái bù wǎng cǐ shēng aVới tư chất của muội, trở thành một thầy thuốc vĩ đại mới không uổng kiếp này.

我呢 向来辩不过你 你不后悔就好
HSK 7
0:03s
wǒ ne xiàng lái biàn bù guò nǐ nǐ bù hòu huǐ jiù hǎoTrước giờ ta luôn cãi không lại muội. Muội không hối hận là được.