Cách dùng "杀人害命 为虎作伥" (shā rén hài mìng wèi hǔ zuò chāng) trong hội thoại tiếng Trung
杀人害命 为虎作伥
shā rén hài mìng wèi hǔ zuò chāng
giết người hại mạng, tiếp tay làm điều ác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 害我母亲投井 管家刘春 | hài wǒ mǔ qīn tóu jǐng guǎn jiā liú chūn | hại mẹ ta phải nhảy giếng. Quản gia Lưu Xuân |
| 2▶ | 杀人害命 为虎作伥 | shā rén hài mìng wèi hǔ zuò chāng | giết người hại mạng, tiếp tay làm điều ác. |
| 3 | 老夫人 佛口蛇心 | lǎo fū rén fó kǒu shé xīn | Lão phu nhân khẩu Phật tâm xà. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
dài rì hòu xiāng yù a wǒ men zài yī jiào gāo xiàĐợi sau này gặp lại, chúng ta sẽ lại phân cao thấp.

HSK 4
0:03s
nán nǚ zhī jiān jiù méi yǒu wàng xíng zhī jiāo maGiữa nam và nữ không thể có tình bằng hữu thân thiết vượt qua mọi ràng buộc sao?

HSK 2
0:03s
diàn xià shì lái gēn wǒ péi lǐ dào qiàn de chéng xīn chéng yì dì péi lǐ dào qiànĐiện hạ tới để xin lỗi ta sao? Thành tâm xin lỗi.

HSK 7
0:03s
yī shēng néng yǒu zhè yàng de tǎn rán xiāng duì bù jū xíng jī de péng yǒuCó được một bằng hữu có thể mở lòng, không phải câu nệ như vậy trong đời

HSK 6
0:03s
nà qǐng diàn xià xià cì bú yào zài shàn chuǎng wǒ de mǎ chēVậy xin điện hạ lần sau đừng tự ý xông vào xe ngựa của ta.

HSK 7
0:03s
duō kuī le dà sǎo hái diàn niàn zhe wǒ men niáng jǐ gè[Tần Diễm, đại công tử Trung Dũng hầu] May mà đại tẩu vẫn còn nhớ tới mấy mẹ con ta.

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me hái bù kuài gēn sān gē jiàn lǐNgây ra đó làm gì? Còn không mau hành lễ với tam ca.



