Cách dùng "太好了 我也要去" (tài hǎo le wǒ yě yào qù) trong hội thoại tiếng Trung
太好了 我也要去
tài hǎo le wǒ yě yào qù
Tốt quá rồi, ta cũng muốn đi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:19
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我求之不得 | wǒ qiú zhī bù dé | Ta cầu còn không được. |
| 2▶ | 太好了 我也要去 | tài hǎo le wǒ yě yào qù | Tốt quá rồi, ta cũng muốn đi! |
| 3 | 你给我过来 七哥 成天就知道吃吃吃 玩玩玩 | nǐ gěi wǒ guò lái qī gē chéng tiān jiù zhī dào chī chī chī wán wán wán | Muội qua đây cho ta. Thất ca! Suốt ngày chỉ biết ăn, ăn, ăn, chơi, chơi, chơi. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dài rì hòu xiāng yù a wǒ men zài yī jiào gāo xiàĐợi sau này gặp lại, chúng ta sẽ lại phân cao thấp.

HSK 4
0:03s
nán nǚ zhī jiān jiù méi yǒu wàng xíng zhī jiāo maGiữa nam và nữ không thể có tình bằng hữu thân thiết vượt qua mọi ràng buộc sao?

HSK 2
0:03s
diàn xià shì lái gēn wǒ péi lǐ dào qiàn de chéng xīn chéng yì dì péi lǐ dào qiànĐiện hạ tới để xin lỗi ta sao? Thành tâm xin lỗi.

HSK 7
0:03s
yī shēng néng yǒu zhè yàng de tǎn rán xiāng duì bù jū xíng jī de péng yǒuCó được một bằng hữu có thể mở lòng, không phải câu nệ như vậy trong đời

HSK 6
0:03s
nà qǐng diàn xià xià cì bú yào zài shàn chuǎng wǒ de mǎ chēVậy xin điện hạ lần sau đừng tự ý xông vào xe ngựa của ta.

HSK 7
0:03s
duō kuī le dà sǎo hái diàn niàn zhe wǒ men niáng jǐ gè[Tần Diễm, đại công tử Trung Dũng hầu] May mà đại tẩu vẫn còn nhớ tới mấy mẹ con ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me hái bù kuài gēn sān gē jiàn lǐNgây ra đó làm gì? Còn không mau hành lễ với tam ca.

HSK 7
0:03s