Cách dùng "趁孩子睡着了 咱们踏实吃点东西" (chèn hái zi shuì zháo le zán men tà shí chī diǎn dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
趁孩子睡着了 咱们踏实吃点东西
Nhân lúc thằng bé ngủ, chúng ta yên tâm ăn chút gì đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
9:43
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就说我做嘛 不好意思你就应该请客 坐那儿 | wǒ jiù shuō wǒ zuò ma bù hǎo yì sī nǐ jiù yīng gāi qǐng kè zuò nà ér | Anh đã bảo để anh nấu mà. Biết ngại thì anh phải chiêu đãi chứ. Ngồi chỗ kia. |
| 2▶ | 趁孩子睡着了 咱们踏实吃点东西 | chèn hái zi shuì zháo le zán men tà shí chī diǎn dōng xī | Nhân lúc thằng bé ngủ, chúng ta yên tâm ăn chút gì đi. |
| 3 | 快 趁热吃 | kuài chèn rè chī | Mau, tranh thủ nóng ăn đi. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 5
0:03s
zuó tiān hái gēn wǒ shān méng hǎi shì jīn tiān tā lǎo pó lái le tā jiùhôm qua còn thề non hẹn biển với chị, hôm nay vợ hắn đến, hắn liền...

HSK 5
0:03s
nǐ hé yǒu fù zhī fū tán liàn ài wǒ nǎ lǐ xiǎo de yaChị yêu người đã có vợ hả? Sao chị biết được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo duō dōng xī dōu shì wǒ zì jǐ huā qián mǎi de yě bù ràng wǒ ná zǒuNhiều món đồ là chị tự bỏ tiền mua mà hắn cũng không cho chị mang đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù jiù shì jiě mèi bāng máng ma zhè zěn me hǎo yì si a wǒ bú yàoChị em giúp nhau thôi mà, như này thì ngại lắm. Chị không lấy đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
guò nián yào zài jiā chī fàn yī huì er wǒ men qù mǎi diǎn càiTết phải ăn cơm ở nhà. Lát nữa chúng ta đi mua ít đồ ăn,

HSK 6
0:03s
zhè shì gōng zhòng chǎng hé nǐ yào kū huí jiā kū qùđây là nơi công cộng. Chị muốn khóc thì về nhà mà khóc.

HSK 4
0:03s






