Cách dùng "高校长人呢 被我撵走了 啥" (gāo xiào zhǎng rén ne bèi wǒ niǎn zǒu le shá) trong hội thoại tiếng Trung
高校长人呢 被我撵走了 啥
Hiệu trưởng Cao đâu rồi? Bị em đuổi đi rồi. Cái gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
29:40
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 烦人 | fán rén | Phiền ghê. |
| 2▶ | 高校长人呢 被我撵走了 啥 | gāo xiào zhǎng rén ne bèi wǒ niǎn zǒu le shá | Hiệu trưởng Cao đâu rồi? Bị em đuổi đi rồi. Cái gì? |
| 3 | 你要上夜校 以后最好换个地方 | nǐ yào shàng yè xiào yǐ hòu zuì hǎo huàn gè dì fāng | Chị muốn học lớp buổi tối thì sau này tốt nhất đổi chỗ khác đi. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 5
0:03s
zuó tiān hái gēn wǒ shān méng hǎi shì jīn tiān tā lǎo pó lái le tā jiùhôm qua còn thề non hẹn biển với chị, hôm nay vợ hắn đến, hắn liền...

HSK 5
0:03s
nǐ hé yǒu fù zhī fū tán liàn ài wǒ nǎ lǐ xiǎo de yaChị yêu người đã có vợ hả? Sao chị biết được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo duō dōng xī dōu shì wǒ zì jǐ huā qián mǎi de yě bù ràng wǒ ná zǒuNhiều món đồ là chị tự bỏ tiền mua mà hắn cũng không cho chị mang đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù jiù shì jiě mèi bāng máng ma zhè zěn me hǎo yì si a wǒ bú yàoChị em giúp nhau thôi mà, như này thì ngại lắm. Chị không lấy đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
guò nián yào zài jiā chī fàn yī huì er wǒ men qù mǎi diǎn càiTết phải ăn cơm ở nhà. Lát nữa chúng ta đi mua ít đồ ăn,

HSK 6
0:03s
zhè shì gōng zhòng chǎng hé nǐ yào kū huí jiā kū qùđây là nơi công cộng. Chị muốn khóc thì về nhà mà khóc.

HSK 4
0:03s






