Cách dùng "那也要看是什么事业啊" (nà yě yào kàn shì shén me shì yè a) trong hội thoại tiếng Trung
那也要看是什么事业啊
nà yě yào kàn shì shén me shì yè a
Cũng phải xem là sự nghiệp gì nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
36:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的事业跟你有关系吗 | wǒ de shì yè gēn nǐ yǒu guān xì ma | Sự nghiệp của tôi liên quan gì đến anh? |
| 2▶ | 那也要看是什么事业啊 | nà yě yào kàn shì shén me shì yè a | Cũng phải xem là sự nghiệp gì nữa. |
| 3 | 虽然 你一直没来上学 | suī rán nǐ yì zhí méi lái shàng xué | Tuy là em mãi không chịu đi học |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 5
0:03s
zuó tiān hái gēn wǒ shān méng hǎi shì jīn tiān tā lǎo pó lái le tā jiùhôm qua còn thề non hẹn biển với chị, hôm nay vợ hắn đến, hắn liền...

HSK 5
0:03s
nǐ hé yǒu fù zhī fū tán liàn ài wǒ nǎ lǐ xiǎo de yaChị yêu người đã có vợ hả? Sao chị biết được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo duō dōng xī dōu shì wǒ zì jǐ huā qián mǎi de yě bù ràng wǒ ná zǒuNhiều món đồ là chị tự bỏ tiền mua mà hắn cũng không cho chị mang đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù jiù shì jiě mèi bāng máng ma zhè zěn me hǎo yì si a wǒ bú yàoChị em giúp nhau thôi mà, như này thì ngại lắm. Chị không lấy đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
guò nián yào zài jiā chī fàn yī huì er wǒ men qù mǎi diǎn càiTết phải ăn cơm ở nhà. Lát nữa chúng ta đi mua ít đồ ăn,

HSK 6
0:03s
zhè shì gōng zhòng chǎng hé nǐ yào kū huí jiā kū qùđây là nơi công cộng. Chị muốn khóc thì về nhà mà khóc.

HSK 4
0:03s






