Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他都不认识我了" (tā dōu bù rèn shí wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

他都不认识我了

tā dōu bù rèn shí wǒ le

Nó không nhận ra chị nữa rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
7:46
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我的儿子wǒ de ér ziCon trai của mẹ.
2他都不认识我了tā dōu bù rèn shí wǒ leNó không nhận ra chị nữa rồi.
3大虎dà hǔĐại Hổ.

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 11 of 13)
等回老家 我让她给你们俩算算 行
HSK 4
0:03s
děng huí lǎo jiā wǒ ràng tā gěi nǐ men liǎ suàn suàn xíngĐợi về quê, tôi bảo dì xem cho hai người. Được.

那就让咱二姨受累了啊
HSK 6
0:03s
nà jiù ràng zán èr yí shòu lěi le aVậy làm phiền dì hai của cô rồi.

要说是有所好转
HSK 5
0:03s
yào shuō shì yǒu suǒ hǎo zhuǎnnói đúng là có chuyển biến tốt,

但是投资还是需要谨慎
HSK 6
0:03s
dàn shì tóu zī hái shì xū yào jǐn shènnhưng đầu tư vẫn cần phải thận trọng.

你一下从银行 贷了三百万 是要投什么项目啊
HSK 5
0:03s
nǐ yī xià cóng yín háng dài le sān bǎi wàn shì yào tóu shén me xiàng mù aEm một phát vay ngân hàng ba triệu tệ, định đầu tư dự án gì vậy?

不是李娟告诉我的 我是从其他渠道 了解到的
HSK 6
0:03s
bú shì lǐ juān gào sù wǒ de wǒ shì cóng qí tā qú dào liǎo jiě dào deKhông phải Lý Quyên nói với anh đâu. Anh biết được từ nguồn tin khác.

那也要看是什么事业啊
HSK 5
0:03s
nà yě yào kàn shì shén me shì yè aCũng phải xem là sự nghiệp gì nữa.

虽然 你一直没来上学
HSK 3
0:03s
suī rán nǐ yì zhí méi lái shàng xuéTuy là em mãi không chịu đi học

要不然你到前头 把我放下吧 我换辆车
HSK 3
0:03s
yào bù rán nǐ dào qián tou bǎ wǒ fàng xià ba wǒ huàn liàng chēhay là anh thả tôi xuống phía trước đi, tôi đổi xe.

你们俩好好聊呗 不用 不用 先送你
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ hǎo hǎo liáo bei bù yòng bù yòng xiān sòng nǐHai người nói chuyện đi. Không cần. Đưa cô đi trước đã.

今年呀 我公公婆婆 来深圳过年了
HSK 5
0:03s
jīn nián ya wǒ gōng gōng pó po lái shēn zhèn guò nián leNăm nay bố mẹ chồng tôi đến Thâm Quyến ăn Tết rồi.

我今天可不着急关店啊
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān kě bù zháo jí guān diàn aHôm nay tôi không vội đóng cửa đâu.

你们俩慢慢吃 我绝不催 好嘞
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ màn màn chī wǒ jué bù cuī hǎo leiHai người cứ ăn từ từ. Tôi tuyệt đối không giục. Dạ.

来吧 趁热 今年能吃到热的了
HSK 1
0:03s
lái ba chèn rè jīn nián néng chī dào rè de leĂn đi, đang nóng. Năm nay cuối cùng cũng được ăn nóng rồi.

给你们赔个不是 没事 都过去了 您快忙吧
HSK 5
0:03s
gěi nǐ men péi gè bú shì méi shì dōu guò qù le nín kuài máng bavì chuyện năm ngoái. Không sao. Đều qua cả rồi. Chị ra làm đi.

行 那你们慢慢吃啊 好嘞 好嘞 谢谢啊
HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ men màn màn chī a hǎo lei hǎo lei xiè xiè aĐược, vậy hai người cứ ăn từ từ nhé. Vâng, cảm ơn.

不打扰了 谢谢 谢谢 好嘞
HSK 4
0:03s
bù dǎ rǎo le xiè xiè xiè xiè hǎo leiKhông làm phiền nữa, cảm ơn. Cảm ơn. Ừ.

原料的进货渠道 应该是稳定的 设备又不需要更新
HSK 6
0:03s
yuán liào de jìn huò qú dào yīng gāi shì wěn dìng de shè bèi yòu bù xū yào gēng xīnnguồn nhập nguyên liệu chắc phải ổn định. Thiết bị cũng không cần đổi mới.

除了设计以外 开发新产品 又不用其他的投入
HSK 5
0:03s
chú le shè jì yǐ wài kāi fā xīn chǎn pǐn yòu bù yòng qí tā de tóu rùNgoài thiết kế ra, phát triển sản phẩm mới cũng không cần đầu tư gì khác.

为什么要经销商 出那么高比例的 预付款啊
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào jīng xiāo shāng chū nà me gāo bǐ lì de yù fù kuǎn aVậy tại sao lại yêu cầu đại lý trả trước tỷ lệ cao như vậy?