Cách dùng "他这个人是不怎么样" (tā zhè ge rén shì bù zěn me yàng) trong hội thoại tiếng Trung
他这个人是不怎么样
Con người anh ta quả thật không ra gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
38:02
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有学生 以前就在他那个厂里 当过厂妹 | wǒ yǒu xué shēng yǐ qián jiù zài tā nà ge chǎng lǐ dāng guò chǎng mèi | Anh có học sinh trước đây từng làm công nhân trong xưởng của anh ta. |
| 2▶ | 他这个人是不怎么样 | tā zhè ge rén shì bù zěn me yàng | Con người anh ta quả thật không ra gì. |
| 3 | 但是做事有魄力 | dàn shì zuò shì yǒu pò lì | Nhưng làm việc có khí phách. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 13 of 13)
HSK 4
0:03s
nǐ zhè zhuān mén pǎo yī tàng jiù wèi le hái wǒ qián aCháu chạy tới tận đây chỉ để trả tiền dì thôi à?

HSK 7
0:03s
zhī qián wǒ dōu dǎ tīng dào tā de zhù chù suǒ yǐ huán tǐng yǒu bǎ wò deTrước đó cháu có hỏi được chỗ ở của em ấy. Nên cũng khá nắm chắc.

HSK 4
0:03s
yào shì zhào jùn néng gēn zhe xiǎo yí yì qǐ huí jiā guò niánNếu Triệu Tuấn có thể cùng dì về nhà ăn Tết,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gǎn shuō tā shì shén xiān dǐng zuì gū dú de hái ziCháu dám nói em ấy là đứa trẻ cô đơn nhất Đỉnh Thần Tiên.

