Cách dùng "我倒是知道她在哪儿" (wǒ dǎo shì zhī dào tā zài nǎ ér) trong hội thoại tiếng Trung
我倒是知道她在哪儿
Dì biết nó đang ở đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
41:51
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是她搬家了 | dàn shì tā bān jiā le | Nhưng em ấy chuyển nhà rồi. |
| 2▶ | 我倒是知道她在哪儿 | wǒ dǎo shì zhī dào tā zài nǎ ér | Dì biết nó đang ở đâu. |
| 3 | 那就太好了 | nà jiù tài hǎo le | Vậy thì tốt quá. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù lǐ juān zhèng pài wǒ bù zhèng pài aChỉ có Lý Quyên là ngay thẳng, còn em không ngay thẳng à?

HSK 7
0:03s
bú huì shuō huà nǐ jiù hǎo hǎo duò nǐ de yā zi bié chā zuǐKhông biết nói chuyện thì anh lo chặt vịt của anh đi. Đừng xen vào.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú yào le bú yào le bú yào le gàn shá yaCái này không cần đâu. Không cần. Làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
zhè shì jīn tiān yī dà zǎo zhuān mén gěi liú dà yé hái yǒu liú dà niáng mǎi deCái này là em phải đi mua cho hai bác Lưu từ sớm đấy.

HSK 6
0:03s
běn lái xiǎng zhe chū liù lǐng dǎo men shàng bān jiù lái bài nián deTôi còn nghĩ mùng Sáu lãnh đạo đi làm rồi mới đến chúc Tết.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duō tuì yí gè yuè de zū jīn zuò wéi bǔ chánghoàn thêm một tháng tiền thuê coi như bồi thường.









