Cách dùng "我就是高兴得想哭" (wǒ jiù shì gāo xìng dé xiǎng kū) trong hội thoại tiếng Trung
我就是高兴得想哭
Chị vui quá nên muốn khóc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
26:53
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是应该高兴吗 | bú shì yīng gāi gāo xìng ma | Không phải nên vui sao? |
| 2▶ | 我就是高兴得想哭 | wǒ jiù shì gāo xìng dé xiǎng kū | Chị vui quá nên muốn khóc. |
| 3 | 我的目标 是到年底 总销售额再加一个零 | wǒ de mù biāo shì dào nián dǐ zǒng xiāo shòu é zài jiā yí gè líng | Mục tiêu của em là đến cuối năm tổng doanh số thêm một số không nữa. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 13 of 13)
HSK 4
0:03s
nǐ zhè zhuān mén pǎo yī tàng jiù wèi le hái wǒ qián aCháu chạy tới tận đây chỉ để trả tiền dì thôi à?

HSK 7
0:03s
zhī qián wǒ dōu dǎ tīng dào tā de zhù chù suǒ yǐ huán tǐng yǒu bǎ wò deTrước đó cháu có hỏi được chỗ ở của em ấy. Nên cũng khá nắm chắc.

HSK 4
0:03s
yào shì zhào jùn néng gēn zhe xiǎo yí yì qǐ huí jiā guò niánNếu Triệu Tuấn có thể cùng dì về nhà ăn Tết,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gǎn shuō tā shì shén xiān dǐng zuì gū dú de hái ziCháu dám nói em ấy là đứa trẻ cô đơn nhất Đỉnh Thần Tiên.

