Cách dùng "走 行行行 走" (zǒu xíng xíng xíng zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
走 行行行 走
Đi đi. Được, anh đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
29:33
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还是要跟我的学生 单独谈一谈 谈什么谈 走 | wǒ hái shì yào gēn wǒ de xué shēng dān dú tán yī tán tán shén me tán zǒu | Anh vẫn phải nói chuyện riêng với học sinh của mình. Nói gì mà nói, đi đi. |
| 2▶ | 走 行行行 走 | zǒu xíng xíng xíng zǒu | Đi đi. Được, anh đi. |
| 3 | 烦人 | fán rén | Phiền ghê. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù lǐ juān zhèng pài wǒ bù zhèng pài aChỉ có Lý Quyên là ngay thẳng, còn em không ngay thẳng à?

HSK 7
0:03s
bú huì shuō huà nǐ jiù hǎo hǎo duò nǐ de yā zi bié chā zuǐKhông biết nói chuyện thì anh lo chặt vịt của anh đi. Đừng xen vào.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú yào le bú yào le bú yào le gàn shá yaCái này không cần đâu. Không cần. Làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
zhè shì jīn tiān yī dà zǎo zhuān mén gěi liú dà yé hái yǒu liú dà niáng mǎi deCái này là em phải đi mua cho hai bác Lưu từ sớm đấy.

HSK 6
0:03s
běn lái xiǎng zhe chū liù lǐng dǎo men shàng bān jiù lái bài nián deTôi còn nghĩ mùng Sáu lãnh đạo đi làm rồi mới đến chúc Tết.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duō tuì yí gè yuè de zū jīn zuò wéi bǔ chánghoàn thêm một tháng tiền thuê coi như bồi thường.









