Cách dùng "他要送 你就给他面子 对" (tā yào sòng nǐ jiù gěi tā miàn zi duì) trong hội thoại tiếng Trung
他要送 你就给他面子 对
Anh ta muốn đưa thì nể mặt anh ta đi. Đúng vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
35:07
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没事 来吧 | méi shì lái ba | Không sao, đi thôi. |
| 2▶ | 他要送 你就给他面子 对 | tā yào sòng nǐ jiù gěi tā miàn zi duì | Anh ta muốn đưa thì nể mặt anh ta đi. Đúng vậy. |
| 3 | 想跟方老板一起吃饭 也不提前预约 我可没空 | xiǎng gēn fāng lǎo bǎn yì qǐ chī fàn yě bù tí qián yù yuē wǒ kě méi kòng | Muốn ăn cơm với bà chủ Phương mà không hẹn trước, tôi không rảnh đâu. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 5
0:03s
zuó tiān hái gēn wǒ shān méng hǎi shì jīn tiān tā lǎo pó lái le tā jiùhôm qua còn thề non hẹn biển với chị, hôm nay vợ hắn đến, hắn liền...

HSK 5
0:03s
nǐ hé yǒu fù zhī fū tán liàn ài wǒ nǎ lǐ xiǎo de yaChị yêu người đã có vợ hả? Sao chị biết được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo duō dōng xī dōu shì wǒ zì jǐ huā qián mǎi de yě bù ràng wǒ ná zǒuNhiều món đồ là chị tự bỏ tiền mua mà hắn cũng không cho chị mang đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù jiù shì jiě mèi bāng máng ma zhè zěn me hǎo yì si a wǒ bú yàoChị em giúp nhau thôi mà, như này thì ngại lắm. Chị không lấy đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
guò nián yào zài jiā chī fàn yī huì er wǒ men qù mǎi diǎn càiTết phải ăn cơm ở nhà. Lát nữa chúng ta đi mua ít đồ ăn,

HSK 6
0:03s
zhè shì gōng zhòng chǎng hé nǐ yào kū huí jiā kū qùđây là nơi công cộng. Chị muốn khóc thì về nhà mà khóc.

HSK 4
0:03s






