Cách dùng "她最近很忙 一直在出差" (tā zuì jìn hěn máng yì zhí zài chū chāi) trong hội thoại tiếng Trung
她最近很忙 一直在出差
Dạo này chị ấy rất bận, liên tục đi công tác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
28:49
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李娟本来很积极的 怎么突然 就不上课了呢 | lǐ juān běn lái hěn jī jí de zěn me tū rán jiù bù shàng kè le ne | Lý Quyên vốn rất tích cực, sao tự nhiên lại không đi học nữa? |
| 2▶ | 她最近很忙 一直在出差 | tā zuì jìn hěn máng yì zhí zài chū chāi | Dạo này chị ấy rất bận, liên tục đi công tác. |
| 3 | 而且我们已经 成功地打开了全国市场 | ér qiě wǒ men yǐ jīng chéng gōng dì dǎ kāi le quán guó shì chǎng | Hơn nữa chúng tôi đã mở rộng thị trường toàn quốc thành công. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 5
0:03s
zuó tiān hái gēn wǒ shān méng hǎi shì jīn tiān tā lǎo pó lái le tā jiùhôm qua còn thề non hẹn biển với chị, hôm nay vợ hắn đến, hắn liền...

HSK 5
0:03s
nǐ hé yǒu fù zhī fū tán liàn ài wǒ nǎ lǐ xiǎo de yaChị yêu người đã có vợ hả? Sao chị biết được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo duō dōng xī dōu shì wǒ zì jǐ huā qián mǎi de yě bù ràng wǒ ná zǒuNhiều món đồ là chị tự bỏ tiền mua mà hắn cũng không cho chị mang đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù jiù shì jiě mèi bāng máng ma zhè zěn me hǎo yì si a wǒ bú yàoChị em giúp nhau thôi mà, như này thì ngại lắm. Chị không lấy đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
guò nián yào zài jiā chī fàn yī huì er wǒ men qù mǎi diǎn càiTết phải ăn cơm ở nhà. Lát nữa chúng ta đi mua ít đồ ăn,

HSK 6
0:03s
zhè shì gōng zhòng chǎng hé nǐ yào kū huí jiā kū qùđây là nơi công cộng. Chị muốn khóc thì về nhà mà khóc.

HSK 4
0:03s






