Cách dùng "我负责长江以南 你负责长江以北" (wǒ fù zé cháng jiāng yǐ nán nǐ fù zé cháng jiāng yǐ běi) trong hội thoại tiếng Trung
我负责长江以南 你负责长江以北
Em phụ trách phía nam Trường Giang, chị phụ trách phía bắc Trường Giang.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
24:31
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我已经让王佳 帮忙联系了 规划了十个目标城市 | wǒ yǐ jīng ràng wáng jiā bāng máng lián xì le guī huà le shí gè mù biāo chéng shì | Em đã nhờ Vương Giai liên hệ giúp rồi, lên kế hoạch mười thành phố mục tiêu. |
| 2▶ | 我负责长江以南 你负责长江以北 | wǒ fù zé cháng jiāng yǐ nán nǐ fù zé cháng jiāng yǐ běi | Em phụ trách phía nam Trường Giang, chị phụ trách phía bắc Trường Giang. |
| 3 | 我们所到的每个城市 都有同学接待 | wǒ men suǒ dào de měi gè chéng shì dōu yǒu tóng xué jiē dài | Mỗi thành phố chúng ta đến đều có bạn học tiếp đón. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 5
0:03s
zuó tiān hái gēn wǒ shān méng hǎi shì jīn tiān tā lǎo pó lái le tā jiùhôm qua còn thề non hẹn biển với chị, hôm nay vợ hắn đến, hắn liền...

HSK 5
0:03s
nǐ hé yǒu fù zhī fū tán liàn ài wǒ nǎ lǐ xiǎo de yaChị yêu người đã có vợ hả? Sao chị biết được chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo duō dōng xī dōu shì wǒ zì jǐ huā qián mǎi de yě bù ràng wǒ ná zǒuNhiều món đồ là chị tự bỏ tiền mua mà hắn cũng không cho chị mang đi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù jiù shì jiě mèi bāng máng ma zhè zěn me hǎo yì si a wǒ bú yàoChị em giúp nhau thôi mà, như này thì ngại lắm. Chị không lấy đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
guò nián yào zài jiā chī fàn yī huì er wǒ men qù mǎi diǎn càiTết phải ăn cơm ở nhà. Lát nữa chúng ta đi mua ít đồ ăn,

HSK 6
0:03s
zhè shì gōng zhòng chǎng hé nǐ yào kū huí jiā kū qùđây là nơi công cộng. Chị muốn khóc thì về nhà mà khóc.

HSK 4
0:03s






