Cách dùng "千万别提醒别人 你是许云天一手提拔起来的心腹" (qiān wàn bié tí xǐng bié rén nǐ shì xǔ yún tiān yī shǒu tí bá qǐ lái de xīn fù) trong hội thoại tiếng Trung
千万别提醒别人 你是许云天一手提拔起来的心腹
Tuyệt đối đừng nhắc nhở người khác cậu là tâm phúc do Hứa Vân Thiên một tay đề bạt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:45
hái还
yǒu有
“Còn nữa.”
LINE 0220:46
PLAYING SCENEqiān wàn bié tí xǐng bié rén nǐ shì xǔ yún tiān yī shǒu tí bá qǐ lái de xīn fù
千万别提醒别人 你是许云天一手提拔起来的心腹
“Tuyệt đối đừng nhắc nhở người khác cậu là tâm phúc do Hứa Vân Thiên một tay đề bạt.”
LINE 0320:50
yí一
dìng定
yào要
piē撇
qīng清
gēn跟
tā他
de的
guān关
xì系
“Nhất định phải gỡ bỏ quan hệ với anh ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 39 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
lǎo dà chū dà shì le zuó tiān wǎn shàng xǔ zǒng de shìBoss ơi, có chuyện lớn rồi Chuyện của Hứa tổng tối qua

HSK 7
0:03s
bèi gōng sī dìng xìng chéng le xìng sāo rǎo hái biǎo tài líng róng rěnĐã bị công ty định tính là quấy rối tình dục Và tuyên bố không khoan nhượng

HSK 5
0:03s
tīng zhe hǎo tīng qí shí ne jiù shì gè cù xiāo yuán de tóu erNghe thì hay ho Thực ra chỉ là đầu đàn nhân viên khuyến mãi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ yào bù yào zài jiā diǎn shén me bié tí le zhēn dǎo méiCậu xem có muốn gọi thêm gì không? Đừng nhắc nữa Đúng là xui xẻo

HSK 6
0:03s
shì gè jīn pái xiāo shòu rén chēng gǔ sī tè yī zhī huāLà một sales vàng Người ta gọi là đóa hoa của Gust

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì a kě néng yào má fán nǐ yī xiàCó một việc này Có lẽ phải làm phiền cậu một chút

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ liǎ bié shuǎ lài a gàn le gàn le dōu yì qǐ gàn leHai người đừng có ăn vụng nhé Cạn đi cạn đi Cùng nhau cạn ly nào

HSK 5
0:03s
lǎo xǔ shì bú shì yǒu diǎn guò yú chūn fēng dé yì le yaLão Hứa Có hơi quá đắc ý rồi không?

HSK 3
0:03s
tā yào xiàng nǐ zhè me sǐ nǎo jīn tā néng yǒu jīn tiānNếu bà ấy cứng nhắc như cậu, thì làm gì có ngày hôm nay.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shǎo guǎn xián shì shì tā zì jǐ sòng shàng mén deCậu đừng nhiều chuyện. Là cô ta tự tìm đến đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái kě gòu měng de pō wán le wǒ cái fǎn yìng guò láiLúc nãy cậu đủ mạnh tay đấy. Hất xong tôi mới kịp nhận ra.