Cách dùng "同事一场 人都走了 温柔点呗" (tóng shì yī cháng rén dōu zǒu le wēn róu diǎn bei) trong hội thoại tiếng Trung

tóngshìcháng réndōuzǒule wēnróudiǎnbei

Dù sao cũng từng là đồng nghiệp, người ta đã đi rồi, nhẹ nhàng chút đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:25
quán
guó
zhǐ
yǒu
liǎng

Cả nước cũng chỉ có hai cái.

LINE 0223:27
PLAYING SCENE
tóng shì yī cháng rén dōu zǒu le wēn róu diǎn bei

同事一场 人都走了 温柔点呗

Dù sao cũng từng là đồng nghiệp, người ta đã đi rồi, nhẹ nhàng chút đi.

LINE 0323:44
zěn
me
yòu
chōng
dòng
le

Sao tôi lại bốc đồng nữa rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp23:27
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 39 clips (Page 1 of 2)
老大 出大事了 昨天晚上许总的事
HSK 7
0:03s
lǎo dà chū dà shì le zuó tiān wǎn shàng xǔ zǒng de shìBoss ơi, có chuyện lớn rồi Chuyện của Hứa tổng tối qua
被公司定性成了性骚扰 还表态零容忍
HSK 7
0:03s
bèi gōng sī dìng xìng chéng le xìng sāo rǎo hái biǎo tài líng róng rěnĐã bị công ty định tính là quấy rối tình dục Và tuyên bố không khoan nhượng
听着好听 其实呢就是个促销员的头儿
HSK 5
0:03s
tīng zhe hǎo tīng qí shí ne jiù shì gè cù xiāo yuán de tóu erNghe thì hay ho Thực ra chỉ là đầu đàn nhân viên khuyến mãi
机会终于来了
HSK 3
0:03s
jī huì zhōng yú lái leCơ hội cuối cùng cũng đến
你看看你要不要再加点什么 别提了 真倒霉
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ yào bù yào zài jiā diǎn shén me bié tí le zhēn dǎo méiCậu xem có muốn gọi thêm gì không? Đừng nhắc nữa Đúng là xui xẻo
是个金牌销售 人称古斯特一枝花
HSK 6
0:03s
shì gè jīn pái xiāo shòu rén chēng gǔ sī tè yī zhī huāLà một sales vàng Người ta gọi là đóa hoa của Gust
有个事啊 可能要麻烦你一下
HSK 4
0:03s
yǒu gè shì a kě néng yào má fán nǐ yī xiàCó một việc này Có lẽ phải làm phiền cậu một chút
今天晚上马屁必须拍好
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng mǎ pì bì xū pāi hǎoTối nay nhất định phải nịnh cho tốt
一人得道 鸡犬升天
HSK 4
0:03s
yī rén dé dào jī quǎn shēng tiānMột người đắc đạo Gà chó lên trời
打着飞的回来拍马屁表忠心
HSK 7
0:03s
dǎ zhe fēi de huí lái pāi mǎ pì biǎo zhōng xīnĐáp máy bay về nịnh nọt tỏ lòng trung
我这浑身是劲啊
HSK 7
0:03s
wǒ zhè hún shēn shì jìn atôi thấy người đầy sức sống
一切都好 借你吉言
HSK 4
0:03s
yī qiè dōu hǎo jiè nǐ jí yánMọi sự tốt lành Cảm ơn lời chúc tốt đẹp
一说美女 两个眼睛都直了
HSK 5
0:03s
yī shuō měi nǚ liǎng gè yǎn jīng dōu zhí leVừa nhắc tới gái đẹp là mắt đã sáng rồi
你没凭没据不能乱说
HSK 5
0:03s
nǐ méi píng méi jù bù néng luàn shuōKhông có bằng chứng đừng nói bừa
你俩别耍赖啊 干了干了 都一起干了
HSK 7
0:03s
nǐ liǎ bié shuǎ lài a gàn le gàn le dōu yì qǐ gàn leHai người đừng có ăn vụng nhé Cạn đi cạn đi Cùng nhau cạn ly nào
老许 是不是有点过于春风得意了呀
HSK 5
0:03s
lǎo xǔ shì bú shì yǒu diǎn guò yú chūn fēng dé yì le yaLão Hứa Có hơi quá đắc ý rồi không?
她要像你这么死脑筋 她能有今天
HSK 3
0:03s
tā yào xiàng nǐ zhè me sǐ nǎo jīn tā néng yǒu jīn tiānNếu bà ấy cứng nhắc như cậu, thì làm gì có ngày hôm nay.
老许这是喝到位了 又开始了
HSK 7
0:03s
lǎo xǔ zhè shì hē dào wèi le yòu kāi shǐ leLão Hứa uống đủ rồi, lại bắt đầu rồi.
你少管闲事 是她自己送上门的
HSK 2
0:03s
nǐ shǎo guǎn xián shì shì tā zì jǐ sòng shàng mén deCậu đừng nhiều chuyện. Là cô ta tự tìm đến đấy.
你刚才可够猛的 泼完了我才反应过来
HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái kě gòu měng de pō wán le wǒ cái fǎn yìng guò láiLúc nãy cậu đủ mạnh tay đấy. Hất xong tôi mới kịp nhận ra.