Cách dùng "她绝对不会让我杀人的" (tā jué duì bú huì ràng wǒ shā rén de) trong hội thoại tiếng Trung
她绝对不会让我杀人的
(tỷ ấy sẽ không bao giờ bảo ta giết người.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
31:01
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的小小姐姐她是好人 | wǒ de xiǎo xiǎo jiě jiě tā shì hǎo rén | (Tiểu Tiểu tỷ tỷ của ta là người tốt,) |
| 2▶ | 她绝对不会让我杀人的 | tā jué duì bú huì ràng wǒ shā rén de | (tỷ ấy sẽ không bao giờ bảo ta giết người.) |
| 3 | 小小姐姐 你不要死 | xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ bú yào sǐ | (Tiểu Tiểu tỷ tỷ, tỷ đừng chết.) |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
rén lèi jū rán yě kě yǐ shǐ yòng wàn líng dēngCon người mà cũng có thể sử dụng đèn Vạn Linh.

HSK 6
0:03s
zhè hái yào duō kuī nǐ gěi wǒ de nà xiē líng lì achuyện này còn phải cảm ơn linh lực ngươi cho ta.

HSK 3
0:03s
wǒ méi néng bāng nǐ bǎ wàn líng dēng ná huí láita không thể giúp nàng lấy lại đèn Vạn Linh.

HSK 7
0:03s
dōu shì wǒ xīn gān qíng yuàn bǎ tā men huàn gěi nǐ deTất cả đều là ta tự nguyện đổi chúng cho nàng.

HSK 4
0:03s
wǒ yě cóng lái méi yǒu xiǎng guò yào cháng mìng bǎi suìTa cũng chưa từng nghĩ phải sống lâu trăm tuổi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jiū jìng míng bù míng bái nǐ duì wǒ lái shuōRốt cuộc chàng có hiểu không? Đối với ta mà nói, chàng…

HSK 5
0:03s
zài mǒu yī tiān wǒ yào yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe nǐ lí kāi wǒmột ngày nào đó ta phải trơ mắt nhìn chàng rời xa ta.








