Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这才是真正的复仇" (zhè cái shì zhēn zhèng de fù chóu) trong hội thoại tiếng Trung

这才是真正的复仇

zhè cái shì zhēn zhèng de fù chóu

Đây mới là sự trả thù thật sự.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
19:28
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你更想让他们感受到宫莲死前的痛苦nǐ gèng xiǎng ràng tā men gǎn shòu dào gōng lián sǐ qián de tòng kǔcô muốn họ nếm nỗi đau của Cung Liên trước khi chết.
2这才是真正的复仇zhè cái shì zhēn zhèng de fù chóuĐây mới là sự trả thù thật sự.
3还是被你看破了hái shì bèi nǐ kàn pò leNgười lại nhìn thấu mất rồi.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 1 of 5)
你刚刚都招了呀
HSK 6
0:03s
nǐ gāng gāng dōu zhāo le yaVừa nãy ngươi đã khai hết rồi đó.
我还给你了 我不要你治我的眼睛了
HSK 5
0:03s
wǒ huán gěi nǐ le wǒ bú yào nǐ zhì wǒ de yǎn jīng leTa trả lại cho ngài rồi, ta không cần ngài chữa mắt cho ta nữa.
你能不让她死吗? 好吗?
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù ràng tā sǐ ma ? hǎo ma ?Nên là ngài đừng bắt cô ấy chết nhé, được không?
那她去哪儿了?她为什么会死?
HSK 4
0:03s
nà tā qù nǎ ér le ? tā wèi shén me huì sǐ ?Vậy cô ấy đi đâu rồi? Tại sao cô ấy lại chết?
之后呢? 然后…
HSK 4
0:03s
zhī hòu ne ? rán hòu …Sau đó thì sao? Sau đó,
你跟她长得有点儿像
HSK 3
0:03s
nǐ gēn tā zhǎng dé yǒu diǎn ér xiàngTrông cô hơi giống cô ấy.
对所见所闻都信以为真罢了
HSK 7
0:03s
duì suǒ jiàn suǒ wén dōu xìn yǐ wéi zhēn bà letin hết những gì tai nghe mắt thấy thôi.
等你很久了 白修罗
HSK 3
0:03s
děng nǐ hěn jiǔ le bái xiū luóĐợi cô lâu lắm rồi đấy, Bạch Tu La.
她无路可退 只能从这儿跳下去
HSK 5
0:03s
tā wú lù kě tuì zhǐ néng cóng zhè ér tiào xià qùTỷ ấy không còn đường lui, chỉ có thể nhảy từ đây xuống.
王安平究竟为何一定要她死?
HSK 6
0:03s
wáng ān píng jiū jìng wèi hé yí dìng yào tā sǐ ?Vì sao Vương An Bình nhất quyết muốn cô ấy chết?
你安排一下 看看怎么做
HSK 4
0:03s
nǐ ān pái yī xià kàn kàn zěn me zuòMuội sắp xếp đi, xem xem làm thế nào.
我听说你最近出手阔绰 像是有了什么来钱的路子
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ zuì jìn chū shǒu kuò chuò xiàng shì yǒu le shén me lái qián de lù ziNghe nói dạo này huynh tiêu xài bạt mạng, như có mối làm ăn đẻ ra tiền.
这就是你非帮他们不可的原因吗?
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì nǐ fēi bāng tā men bù kě de yuán yīn ma ?đây là lí do huynh buộc phải giúp họ?
咱们帮了他们那么大的忙
HSK 3
0:03s
zán men bāng le tā men nà me dà de mángChúng ta giúp họ việc lớn như vậy,
他们表示一下谢意 怎么了?
HSK 4
0:03s
tā men biǎo shì yī xià xiè yì zěn me le ?họ bày tỏ lòng biết ơn thì sao chứ?
我逼他们了吗?都是他们自愿的
HSK 6
0:03s
wǒ bī tā men le ma ? dōu shì tā men zì yuàn deTa ép bọn họ sao? Bọn họ tự nguyện mà.
你简直不可理喻
HSK 5
0:03s
nǐ jiǎn zhí bù kě lǐ yùĐúng là không thể nói lí với huynh.
不也就是跟你商量此事的吗?
HSK 4
0:03s
bù yě jiù shì gēn nǐ shāng liáng cǐ shì de ma ?là để bàn bạc chuyện này với muội mà?
你根本就不知道 他们被欺辱成什么样了
HSK 6
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù zhī dào tā men bèi qī rǔ chéng shén me yàng leMuội không biết họ bị bắt nạt dã man nhường nào đâu.
把钱还回去 这些纸条 你也拿回去吧
HSK 3
0:03s
bǎ qián hái huí qù zhè xiē zhǐ tiáo nǐ yě ná huí qù baTrả tiền cho người ta đi. Huynh cũng cầm đống giấy này về đi.