Cách dùng "殿下 您没事吧" (diàn xià nín méi shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

diàn殿xià nínméishìba

Điện hạ, người không sao chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
13:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1慢点màn diǎnTừ từ thôi.
2殿下 您没事吧diàn xià nín méi shì baĐiện hạ, người không sao chứ?
3殿下 这不成体统啊diàn xià zhè bù chéng tǐ tǒng aĐiện hạ, như vậy còn ra thể thống gì nữa.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 7 of 11)
我倒是想起一些旧闻
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xiǎng qǐ yī xiē jiù wénTa lại vừa nhớ ra một vài chuyện cũ.

先皇突然宣布退位
HSK 5
0:03s
xiān huáng tū rán xuān bù tuì wèi[tiên hoàng đột nhiên tuyên bố thoái vị,] [Cần chính thân hiền]

将皇位禅让给了当朝皇帝
HSK 6
0:03s
jiāng huáng wèi shàn ràng gěi liǎo dàng cháo huáng dì[Cần chính thân hiền] [nhường ngôi lại cho hoàng đế đương triều,]

一日东宫突燃大火
HSK 6
0:03s
yī rì dōng gōng tū rán dà huǒ[Một ngày nọ, Đông Cung đột nhiên cháy lớn,] [Đức tuệ hiền gia]

太子妃携皇孙葬身于火海
HSK 6
0:03s
tài zi fēi xié huáng sūn zàng shēn yú huǒ hǎi[Đức tuệ hiền gia] [thái tử phi và hoàng tôn chôn thân trong biển lửa.]

携着大公子在东宫做客
HSK 3
0:03s
xié zhe dà gōng zi zài dōng gōng zuò kèđang dẫn theo đại công tử làm khách tại Đông Cung.

大公子被烧得面目全非
HSK 7
0:03s
dà gōng zi bèi shāo dé miàn mù quán fēiĐại công tử bị bỏng đến mức hủy dung,

先帝也没有做任何补偿
HSK 6
0:03s
xiān dì yě méi yǒu zuò rèn hé bǔ cháng[Tiên đế cũng không hề có bất kỳ sự bù đắp nào.]

长信王韬光养晦多年
HSK 4
0:03s
zhǎng xìn wáng tāo guāng yǎng huì duō nián[Trường Tín vương ẩn mình chờ thời nhiều năm,]

这一点是做不了假的
HSK 4
0:03s
zhè yì diǎn shì zuò bù liǎo jiǎ de[là điều chắc chắn.]

立刻传信给京城
HSK 5
0:03s
lì kè chuán xìn gěi jīng chénglập tức truyền tin về kinh thành,

暗中调查东宫大火一案
HSK 7
0:03s
àn zhōng diào chá dōng gōng dà huǒ yī ànâm thầm điều tra vụ cháy lớn ở Đông Cung.

他手中 有一枚东宫大印
HSK 7
0:03s
tā shǒu zhōng yǒu yī méi dōng gōng dà yìn[Trong tay hắn có một khối ấn tín của Đông Cung.]

这随元淮却对他下了缉拿令
HSK 5
0:03s
zhè suí yuán huái què duì tā xià le jī ná lìngTùy Nguyên Hoài lại hạ lệnh truy nã hắn.

为师不便多问你私事
HSK 7
0:03s
wèi shī bù biàn duō wèn nǐ sī shìthầy không tiện hỏi nhiều về chuyện riêng của con.

你是娶妻呀还是纳妾呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì qǔ qī ya hái shì nà qiè yalà cưới vợ hay nạp thiếp vậy?

当然是娶妻了
HSK 3
0:03s
dāng rán shì qǔ qī leĐương nhiên là cưới vợ rồi ạ.

既然是正经婚嫁
HSK 7
0:03s
jì rán shì zhèng jīng hūn jiàNếu đã là cưới hỏi đàng hoàng,

为何你面色郁郁啊
HSK 6
0:03s
wèi hé nǐ miàn sè yù yù atại sao sắc mặt con lại u sầu như thế?

我隐瞒身份骗了她
HSK 7
0:03s
wǒ yǐn mán shēn fèn piàn le tāCon đã che giấu thân phận, lừa gạt cô ấy.