Cách dùng "若是她愿意跟随于我" (ruò shì tā yuàn yì gēn suí yú wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
若是她愿意跟随于我
Nếu cô ấy bằng lòng đi theo con,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
28:46
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我遵从她的选择 | wǒ zūn cóng tā de xuǎn zé | Con tôn trọng sự lựa chọn của cô ấy. |
| 2▶ | 若是她愿意跟随于我 | ruò shì tā yuàn yì gēn suí yú wǒ | Nếu cô ấy bằng lòng đi theo con, |
| 3 | 我也绝不会让她再摔跟头 | wǒ yě jué bú huì ràng tā zài shuāi gēn tou | con cũng tuyệt đối sẽ không để cô ấy phải chịu thiệt thòi thêm nữa. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ kàn shān zhǎng shēn tǐ yě bìng wú dà àiTa thấy sức khỏe của sơn trưởng cũng không có gì đáng ngại.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu bié de shāng yuán xū yào jiù zhìTa còn có những thương binh khác cần cứu chữa,

HSK 5
0:03s
huǒ tóu yíng zhǔ le qū hán de jiāng tāngđội bếp quân doanh đã nấu canh gừng để giải cảm lạnh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì jiān gēn běn jiù méi yǒu yán zhèng zhè ge rénnhưng trên đời này không hề có người nào tên là Ngôn Chính.












