Cách dùng "太傅何出此言" (tài fù hé chū cǐ yán) trong hội thoại tiếng Trung

tàichūyán

Sao thái phó lại nói vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
24:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他夺了军功倒不是坏事tā duó le jūn gōng dào bú shì huài shìhắn cướp quân công cũng không hẳn là chuyện xấu.
2太傅何出此言tài fù hé chū cǐ yánSao thái phó lại nói vậy?
3大胤朝还有何人dà yìn cháo hái yǒu hé rénTriều đình Đại Dận còn có ai

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 2 of 11)
我虎弟有万夫不当之勇
HSK 1
0:03s
wǒ hǔ dì yǒu wàn fū bù dāng zhī yǒngHổ đệ của ta có sức mạnh vạn người khó địch nổi.

我军如今三面受敌
HSK 5
0:03s
wǒ jūn rú jīn sān miàn shòu díQuân ta đang bị bao vây từ ba phía.

父王在卢城等着我们呢
HSK 2
0:03s
fù wáng zài lú chéng děng zhe wǒ men nePhụ vương đang đợi chúng ta ở Lư Thành.

我说撤
HSK 7
0:03s
wǒ shuō chèTa nói là rút.

世子说得对
HSK 2
0:03s
shì zi shuō dé duìThế tử nói đúng,

文人啊 上战场确实不顶用
HSK 7
0:03s
wén rén a shàng zhàn chǎng què shí bù dǐng yòngVăn nhân ra chiến trường đúng là chẳng được tích sự gì.

去焉州军营把卢军医请过来
HSK 3
0:03s
qù yān zhōu jūn yíng bǎ lú jūn yī qǐng guò láitới quân doanh Yên Châu mời Lư quân y qua đây.

我这点小伤
HSK 5
0:03s
wǒ zhè diǎn xiǎo shāngChút thương tích này của ta

倒也不至于请军医
HSK 6
0:03s
dào yě bù zhì yú qǐng jūn yīcũng không đến mức phải mời quân y.

杀鸡不用牛刀
HSK 6
0:03s
shā jī bù yòng niú dāoGiết gà không cần dùng dao mổ trâu.

我伤得很重
HSK 5
0:03s
wǒ shāng dé hěn zhòngta bị thương rất nặng,

有生命危险
HSK 4
0:03s
yǒu shēng mìng wēi xiǎnnguy hiểm tới tính mạng.

可您这看着也不像啊
HSK 3
0:03s
kě nín zhè kàn zhe yě bù xiàng aNhưng trông ngài cũng không giống thế.

在外面当然看不出来
HSK 3
0:03s
zài wài miàn dāng rán kàn bù chū láiỞ bên ngoài đương nhiên không nhìn ra được

听说你伤重不治
HSK 5
0:03s
tīng shuō nǐ shāng zhòng bù zhìnghe nói ngươi trọng thương khó qua khỏi,

老夫特来为你念经送终啊
HSK 6
0:03s
lǎo fū tè lái wèi nǐ niàn jīng sòng zhōng alão phu đến tụng kinh tiễn ngươi đoạn đường cuối.

你再念真给我念走了
HSK 5
0:03s
nǐ zài niàn zhēn gěi wǒ niàn zǒu leNgài còn tụng nữa là ta đi thật luôn đấy.

一路历劫辛苦了
HSK 5
0:03s
yī lù lì jié xīn kǔ lesuốt dọc đường trải qua bao kiếp nạn, ngươi vất vả rồi.

自愿与其同甘共苦
HSK 6
0:03s
zì yuàn yǔ qí tóng gān gòng kǔtự nguyện cùng huynh ấy đồng cam cộng khổ,

侯爷幸而是有惊无险
HSK 1
0:03s
hóu yé xìng ér shì yǒu jīng wú xiǎnmay mà hầu gia không gặp nguy hiểm.