Cách dùng "疼 我忍着" (téng wǒ rěn zhe) trong hội thoại tiếng Trung

téng rěnzhe

Đau, ta cố nhịn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
15:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1殿下 疼吗diàn xià téng maĐiện hạ, đau không?
2疼 我忍着téng wǒ rěn zheĐau, ta cố nhịn.
3樊娘子fán niáng zǐPhàn nương tử,

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 4 of 11)
不过是鼓舞将士之举
HSK 6
0:03s
bù guò shì gǔ wǔ jiàng shì zhī jǔchẳng qua chỉ để khích lệ tướng sĩ,

我看山长身体也并无大碍
HSK 4
0:03s
wǒ kàn shān zhǎng shēn tǐ yě bìng wú dà àiTa thấy sức khỏe của sơn trưởng cũng không có gì đáng ngại.

我还有别的伤员需要救治
HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu bié de shāng yuán xū yào jiù zhìTa còn có những thương binh khác cần cứu chữa,

就此别过
HSK 7
0:03s
jiù cǐ bié guòxin cáo từ tại đây.

火头营煮了驱寒的姜汤
HSK 5
0:03s
huǒ tóu yíng zhǔ le qū hán de jiāng tāngđội bếp quân doanh đã nấu canh gừng để giải cảm lạnh.

不用了 小九将军
HSK 6
0:03s
bù yòng le xiǎo jiǔ jiāng jūnKhông cần đâu, Tiểu Cửu tướng quân,

碰巧被你相救于雪地之中
HSK 7
0:03s
pèng qiǎo bèi nǐ xiāng jiù yú xuě dì zhī zhōngrồi tình cờ được nàng cứu giữa trời tuyết.

若是当初告知你身份
HSK 7
0:03s
ruò shì dāng chū gào zhī nǐ shēn fènNếu khi đó nói cho nàng biết thân phận của ta,

怕是会引来祸端
HSK 6
0:03s
pà shì huì yǐn lái huò duāne rằng sẽ rước lấy tai họa,

所以选择一直隐瞒
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xuǎn zé yì zhí yǐn mánnên ta mới chọn cách giấu kín.

我没怪你当时的隐瞒
HSK 7
0:03s
wǒ méi guài nǐ dāng shí de yǐn mánTa không trách chàng lúc đó đã giấu ta.

到了嘴边就说不出来了
HSK 2
0:03s
dào le zuǐ biān jiù shuō bù chū lái leđến miệng rồi lại chẳng thể thốt ra.

你为了救她还受了伤
HSK 5
0:03s
nǐ wèi le jiù tā hái shòu le shāngVì cứu con bé mà chàng còn bị thương.

我们都没在一起过
HSK 2
0:03s
wǒ men dōu méi zài yì qǐ guòChúng ta còn chưa từng ở bên nhau

何来的一拍两散
HSK 7
0:03s
hé lái de yī pāi liǎng sànthì lấy đâu ra chuyện đường ai nấy đi.

什么叫我们没在一起过
HSK 2
0:03s
shén me jiào wǒ men méi zài yì qǐ guòThế nào gọi là chúng ta chưa từng ở bên nhau?

你假入赘于我
HSK 6
0:03s
nǐ jiǎ rù zhuì yú wǒchàng giả vờ ở rể nhà ta,

可世间根本就没有言正这个人
HSK 7
0:03s
kě shì jiān gēn běn jiù méi yǒu yán zhèng zhè ge rénnhưng trên đời này không hề có người nào tên là Ngôn Chính.

武安侯是盖世英雄
HSK 1
0:03s
wǔ ān hóu shì gài shì yīng xióngVũ An Hầu là bậc anh hùng cái thế,

他与一个杀猪女子在一起
HSK 6
0:03s
tā yǔ yí gè shā zhū nǚ zǐ zài yì qǐNếu ngài ấy ở bên một nữ tử mổ lợn như ta