Cách dùng "我就不该心慈手软" (wǒ jiù bù gāi xīn cí shǒu ruǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我就不该心慈手软
[Ta không nên nhân từ mềm lòng.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
6:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是那孩子 | jiù shì nà hái zi | [Chính là đứa trẻ đó.] |
| 2▶ | 我就不该心慈手软 | wǒ jiù bù gāi xīn cí shǒu ruǎn | [Ta không nên nhân từ mềm lòng.] |
| 3 | 如果我当时杀了那个孩子 | rú guǒ wǒ dāng shí shā le nà ge hái zi | Nếu lúc đó ta giết chết đứa trẻ đó |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ kàn shān zhǎng shēn tǐ yě bìng wú dà àiTa thấy sức khỏe của sơn trưởng cũng không có gì đáng ngại.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu bié de shāng yuán xū yào jiù zhìTa còn có những thương binh khác cần cứu chữa,

HSK 5
0:03s
huǒ tóu yíng zhǔ le qū hán de jiāng tāngđội bếp quân doanh đã nấu canh gừng để giải cảm lạnh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì jiān gēn běn jiù méi yǒu yán zhèng zhè ge rénnhưng trên đời này không hề có người nào tên là Ngôn Chính.












