Cách dùng "我娶何人我说了算" (wǒ qǔ hé rén wǒ shuō le suàn) trong hội thoại tiếng Trung
我娶何人我说了算
Ta cưới ai là do ta quyết định,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
19:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些自知之明我还是有的 | zhè xiē zì zhī zhī míng wǒ hái shì yǒu de | Ta vẫn tự biết thân biết phận mà. |
| 2▶ | 我娶何人我说了算 | wǒ qǔ hé rén wǒ shuō le suàn | Ta cưới ai là do ta quyết định, |
| 3 | 干天下人何事 | gàn tiān xià rén hé shì | liên quan gì đến người trong thiên hạ? |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ kàn shān zhǎng shēn tǐ yě bìng wú dà àiTa thấy sức khỏe của sơn trưởng cũng không có gì đáng ngại.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu bié de shāng yuán xū yào jiù zhìTa còn có những thương binh khác cần cứu chữa,

HSK 5
0:03s
huǒ tóu yíng zhǔ le qū hán de jiāng tāngđội bếp quân doanh đã nấu canh gừng để giải cảm lạnh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì jiān gēn běn jiù méi yǒu yán zhèng zhè ge rénnhưng trên đời này không hề có người nào tên là Ngôn Chính.












