Cách dùng "我隐瞒身份骗了她" (wǒ yǐn mán shēn fèn piàn le tā) trong hội thoại tiếng Trung
我隐瞒身份骗了她
Con đã che giấu thân phận, lừa gạt cô ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
27:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为何你面色郁郁啊 | wèi hé nǐ miàn sè yù yù a | tại sao sắc mặt con lại u sầu như thế? |
| 2▶ | 我隐瞒身份骗了她 | wǒ yǐn mán shēn fèn piàn le tā | Con đã che giấu thân phận, lừa gạt cô ấy. |
| 3 | 她如今 | tā rú jīn | Bây giờ cô ấy |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ kàn shān zhǎng shēn tǐ yě bìng wú dà àiTa thấy sức khỏe của sơn trưởng cũng không có gì đáng ngại.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu bié de shāng yuán xū yào jiù zhìTa còn có những thương binh khác cần cứu chữa,

HSK 5
0:03s
huǒ tóu yíng zhǔ le qū hán de jiāng tāngđội bếp quân doanh đã nấu canh gừng để giải cảm lạnh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì jiān gēn běn jiù méi yǒu yán zhèng zhè ge rénnhưng trên đời này không hề có người nào tên là Ngôn Chính.












