Cách dùng "先皇突然宣布退位" (xiān huáng tū rán xuān bù tuì wèi) trong hội thoại tiếng Trung

xiānhuángránxuāntuì退wèi

[tiên hoàng đột nhiên tuyên bố thoái vị,] [Cần chính thân hiền]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
25:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1战死于瑾州后zhàn sǐ yú jǐn zhōu hòu[tử trận tại Cẩn Châu,]
2先皇突然宣布退位xiān huáng tū rán xuān bù tuì wèi[tiên hoàng đột nhiên tuyên bố thoái vị,] [Cần chính thân hiền]
3将皇位禅让给了当朝皇帝jiāng huáng wèi shàn ràng gěi liǎo dàng cháo huáng dì[Cần chính thân hiền] [nhường ngôi lại cho hoàng đế đương triều,]

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 8 of 11)
她本就不需要立军功来匹配我
HSK 7
0:03s
tā běn jiù bù xū yào lì jūn gōng lái pǐ pèi wǒcô ấy vốn chẳng cần lập quân công để xứng với con.

倒是一位通透的女子
HSK 6
0:03s
dǎo shì yī wèi tōng tòu de nǚ zǐĐúng là một nữ tử thấu đáo.

很是相似
HSK 5
0:03s
hěn shì xiāng sìmà ta mới thu nhận ở Bá Hạ.

你要给她武安侯换她夫婿
HSK 3
0:03s
nǐ yào gěi tā wǔ ān hóu huàn tā fū xùCon có lấy tước vị Vũ An hầu ra để đổi lấy phu quân của nó

还不如一碗米饭来得实在
HSK 4
0:03s
hái bù rú yī wǎn mǐ fàn lái de shí zàicòn không thực tế bằng một bát cơm trắng.

要是再给她几只烧鸡
HSK 4
0:03s
yào shì zài gěi tā jǐ zhī shāo jīNếu như cho nó thêm vài con gà quay,

她比神仙还自在呀
HSK 7
0:03s
tā bǐ shén xiān hái zì zài yanó còn sướng hơn cả thần tiên ấy.

干多少活从不计较
HSK 7
0:03s
gàn duō shǎo huó cóng bù jì jiàoLàm bao nhiêu việc mà không hề tính toán,

一把子使不完的力气呀
HSK 5
0:03s
yī bà zi shǐ bù wán de lì qì yamột thân sức lực dùng hoài không hết.

他们说的像同一个人
HSK 5
0:03s
tā men shuō de xiàng tóng yī gè rénhai người họ đang nói về cùng một người nhỉ?

学生有一事相求
HSK 6
0:03s
xué shēng yǒu yī shì xiāng qiúhọc trò có một chuyện muốn thỉnh cầu.

学生恳请老师
HSK 1
0:03s
xué shēng kěn qǐng lǎo shīHọc trò khẩn cầu thầy,

收我妻子为义女
HSK 3
0:03s
shōu wǒ qī zǐ wèi yì nǚnhận thê tử con làm nghĩa nữ.

堵住悠悠众口
HSK 1
0:03s
dǔ zhù yōu yōu zhòng kǒuđể chặn miệng lưỡi thế gian hả?

我不在乎她的身世
HSK 1
0:03s
wǒ bù zài hū tā de shēn shìCon không để tâm đến xuất thân của cô ấy,

世人以她的身世为借口
HSK 7
0:03s
shì rén yǐ tā de shēn shì wèi jiè kǒungười đời lấy thân thế ra làm cái cớ

只想当一个普通的老百姓呢
HSK 5
0:03s
zhǐ xiǎng dāng yí gè pǔ tōng de lǎo bǎi xìng nechỉ muốn làm một bách tính bình thường thì sao?

若是她愿意跟随于我
HSK 7
0:03s
ruò shì tā yuàn yì gēn suí yú wǒNếu cô ấy bằng lòng đi theo con,

我也绝不会让她再摔跟头
HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bú huì ràng tā zài shuāi gēn toucon cũng tuyệt đối sẽ không để cô ấy phải chịu thiệt thòi thêm nữa.

还是一个痴心之人
HSK 7
0:03s
hái shì yí gè chī xīn zhī réncon lại là một kẻ si tình,