Cách dùng "学生有一事相求" (xué shēng yǒu yī shì xiāng qiú) trong hội thoại tiếng Trung
学生有一事相求
học trò có một chuyện muốn thỉnh cầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
28:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老师 | lǎo shī | Thầy, |
| 2▶ | 学生有一事相求 | xué shēng yǒu yī shì xiāng qiú | học trò có một chuyện muốn thỉnh cầu. |
| 3 | 讲 | jiǎng | Nói đi. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 2 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wén rén a shàng zhàn chǎng què shí bù dǐng yòngVăn nhân ra chiến trường đúng là chẳng được tích sự gì.

HSK 3
0:03s
qù yān zhōu jūn yíng bǎ lú jūn yī qǐng guò láitới quân doanh Yên Châu mời Lư quân y qua đây.

HSK 6
0:03s
lǎo fū tè lái wèi nǐ niàn jīng sòng zhōng alão phu đến tụng kinh tiễn ngươi đoạn đường cuối.















