Cách dùng "学生有一事相求" (xué shēng yǒu yī shì xiāng qiú) trong hội thoại tiếng Trung
学生有一事相求
học trò có một chuyện muốn thỉnh cầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
28:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老师 | lǎo shī | Thầy, |
| 2▶ | 学生有一事相求 | xué shēng yǒu yī shì xiāng qiú | học trò có một chuyện muốn thỉnh cầu. |
| 3 | 讲 | jiǎng | Nói đi. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
xiān huáng tū rán xuān bù tuì wèi[tiên hoàng đột nhiên tuyên bố thoái vị,] [Cần chính thân hiền]

HSK 6
0:03s
jiāng huáng wèi shàn ràng gěi liǎo dàng cháo huáng dì[Cần chính thân hiền] [nhường ngôi lại cho hoàng đế đương triều,]

HSK 6
0:03s
yī rì dōng gōng tū rán dà huǒ[Một ngày nọ, Đông Cung đột nhiên cháy lớn,] [Đức tuệ hiền gia]

HSK 6
0:03s
tài zi fēi xié huáng sūn zàng shēn yú huǒ hǎi[Đức tuệ hiền gia] [thái tử phi và hoàng tôn chôn thân trong biển lửa.]

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shǒu zhōng yǒu yī méi dōng gōng dà yìn[Trong tay hắn có một khối ấn tín của Đông Cung.]

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s








