Cách dùng "已然断其一臂啊" (yǐ rán duàn qí yī bì a) trong hội thoại tiếng Trung
已然断其一臂啊
coi như đã chặt đứt một cánh tay của hắn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
22:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 石虎一死 | shí hǔ yī sǐ | Thạch Hổ chết đi, |
| 2▶ | 已然断其一臂啊 | yǐ rán duàn qí yī bì a | coi như đã chặt đứt một cánh tay của hắn rồi. |
| 3 | 我听说你在接应焉州大军赶到时 | wǒ tīng shuō nǐ zài jiē yīng yān zhōu dà jūn gǎn dào shí | Ta nghe nói khi con đến nơi để tiếp ứng đại quân Yên Châu |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ kàn shān zhǎng shēn tǐ yě bìng wú dà àiTa thấy sức khỏe của sơn trưởng cũng không có gì đáng ngại.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu bié de shāng yuán xū yào jiù zhìTa còn có những thương binh khác cần cứu chữa,

HSK 5
0:03s
huǒ tóu yíng zhǔ le qū hán de jiāng tāngđội bếp quân doanh đã nấu canh gừng để giải cảm lạnh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì jiān gēn běn jiù méi yǒu yán zhèng zhè ge rénnhưng trên đời này không hề có người nào tên là Ngôn Chính.












