Cách dùng "一日东宫突燃大火" (yī rì dōng gōng tū rán dà huǒ) trong hội thoại tiếng Trung

dōnggōngránhuǒ

[Một ngày nọ, Đông Cung đột nhiên cháy lớn,] [Đức tuệ hiền gia]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
25:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1齐昇qí shēng[Tề Thăng.]
2一日东宫突燃大火yī rì dōng gōng tū rán dà huǒ[Một ngày nọ, Đông Cung đột nhiên cháy lớn,] [Đức tuệ hiền gia]
3太子妃携皇孙葬身于火海tài zi fēi xié huáng sūn zàng shēn yú huǒ hǎi[Đức tuệ hiền gia] [thái tử phi và hoàng tôn chôn thân trong biển lửa.]

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 10 of 11)
怎么了 不好吃吗
HSK 1
0:03s
zěn me le bù hǎo chī maSao vậy, không ngon sao?

我只是个平凡的杀猪娘子
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ shì gè píng fán de shā zhū niáng zǐta chỉ là một nữ nhân mổ lợn bình thường.

你就是我最好的娘子
HSK 3
0:03s
nǐ jiù shì wǒ zuì hǎo de niáng zǐNàng chính là nương tử tốt nhất của ta,

你应该找一个门当户对的妻子
HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi zhǎo yí gè mén dāng hù duì de qī zǐChàng nên tìm một thê tử môn đăng hộ đối,

万人景仰地过完这一辈子
HSK 6
0:03s
wàn rén jǐng yǎng dì guò wán zhè yī bèi ziđược vạn người kính ngưỡng mà sống hết đời này.

还要畏惧世人的眼光的话
HSK 7
0:03s
hái yào wèi jù shì rén de yǎn guāng de huàmà còn phải e dè ánh mắt người đời

从未动过成婚的念头
HSK 7
0:03s
cóng wèi dòng guò chéng hūn de niàn touta chưa từng nghĩ đến chuyện thành thân.

我不想让一个女子替我守节
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng yí gè nǚ zǐ tì wǒ shǒu jiéta không muốn để một nữ tử thủ tiết vì ta.

还是养一百头猪
HSK 5
0:03s
hái shì yǎng yì bǎi tóu zhūVẫn nuôi một trăm con lợn,

我只能想到眼前的事
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng xiǎng dào yǎn qián de shìta chỉ nghĩ được chuyện trước mắt.

还有其他流落在外乡的邻里乡亲
HSK 7
0:03s
hái yǒu qí tā liú luò zài wài xiāng de lín lǐ xiāng qīnvà cả những bà con láng giềng khác lưu lạc nơi đất khách nữa.

但我们可以靠自己的双手
HSK 5
0:03s
dàn wǒ men kě yǐ kào zì jǐ de shuāng shǒunhưng bọn ta có thể dựa vào đôi tay mình

一砖一瓦地将它重建起来
HSK 6
0:03s
yī zhuān yī wǎ dì jiāng tā chóng jiàn qǐ láiđể dựng lại từng viên gạch từng mảnh ngói.

那等这一切结束
HSK 4
0:03s
nà děng zhè yī qiè jié shùVậy đợi mọi chuyện kết thúc,

我就奏请封疆西北
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zòu qǐng fēng jiāng xī běita sẽ dâng tấu xin trấn thủ Tây Bắc.

京城的一切都跟我没有关系了
HSK 4
0:03s
jīng chéng de yī qiè dōu gēn wǒ méi yǒu guān xì lemọi chuyện ở kinh thành cũng không còn liên quan tới ta nữa.

到时候我跟你一起重建林安
HSK 6
0:03s
dào shí hòu wǒ gēn nǐ yì qǐ chóng jiàn lín ānĐến lúc đó ta cùng nàng xây dựng lại Lâm An,

我跟你一起待在林安的日子
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ dài zài lín ān de rì ziNhững ngày ở Lâm An cùng nàng

姐夫 大娘喊你去吃午饭
HSK 4
0:03s
jiě fū dà niáng hǎn nǐ qù chī wǔ fàn[Tỷ phu, đại nương gọi huynh đi ăn trưa.]

每天早上被你的杀猪声叫醒
HSK 3
0:03s
měi tiān zǎo shàng bèi nǐ de shā zhū shēng jiào xǐng[Mỗi sáng đều bị tiếng mổ lợn của nàng đánh thức.]