Cách dùng "有老夫半个弟子" (yǒu lǎo fū bàn gè dì zǐ) trong hội thoại tiếng Trung

yǒulǎobàn

có nửa đệ tử của lão phu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
12:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上山送粮草的霁州大军中shàng shān sòng liáng cǎo de jì zhōu dà jūn zhōngtrong đại quân Tễ Châu lên núi vận chuyển lương thực
2有老夫半个弟子yǒu lǎo fū bàn gè dì zǐcó nửa đệ tử của lão phu.
3她贸然上山送粮草tā mào rán shàng shān sòng liáng cǎoNó liều lĩnh lên núi đưa lương thực

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 11 of 11)
还能吃到你做的猪大肠面
HSK 5
0:03s
hái néng chī dào nǐ zuò de zhū dà cháng miàn[còn được ăn mì lòng lợn nàng nấu.]

快看 谁来了
HSK 2
0:03s
kuài kàn shuí lái leMau xem, ai tới kìa.

听着虫鸣 一道习书
HSK 4
0:03s
tīng zhe chóng míng yī dào xí shūnghe tiếng côn trùng kêu, cùng nhau luyện chữ.

不怕又把自己的手抓出血来啊
HSK 5
0:03s
bù pà yòu bǎ zì jǐ de shǒu zhuā chū xiě lái akhông sợ lại làm tay mình rách chảy máu sao?

那是因为你动不动就乱亲我
HSK 7
0:03s
nà shì yīn wèi nǐ dòng bù dòng jiù luàn qīn wǒĐó là vì chàng cứ động một chút là hôn ta lung tung.