Cách dùng "阿娘亏欠定王府的" (ā niáng kuī qiàn dìng wáng fǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
阿娘亏欠定王府的
(Những gì mẹ ta nợ Định Vương Phủ,)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
6:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我下山了 | wǒ xià shān le | (ta xuống núi rồi đây.) |
| 2▶ | 阿娘亏欠定王府的 | ā niáng kuī qiàn dìng wáng fǔ de | (Những gì mẹ ta nợ Định Vương Phủ,) |
| 3 | 我来还 | wǒ lái hái | (ta sẽ trả.) |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
děng guò xiē shí rì wǒ men zì rán jiù qīn jìn leĐợi một thời gian nữa, tự nhiên chúng ta sẽ gần gũi thôi.

HSK 6
0:03s
lǚ fū rén gāng gōng dēng lí kāi kě bú shì maLữ phu nhân vừa dâng đèn cúng xong và rời đi à? Dạ phải.

HSK 7
0:03s
gāng gāng hái fēi yào jiāng zì jiā liú zhǎn gōng zài zuì gāo chùVừa nãy còn nằng nặc đòi đặt đèn ngọc của nhà mình ở chỗ cao nhất.