Cách dùng "还望王妃明鉴" (hái wàng wáng fēi míng jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
还望王妃明鉴
hái wàng wáng fēi míng jiàn
cho tấm lòng chân thành này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
17:43
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 下官在此 也是帮王府消灾除罪呢 这一片赤诚之心 | xià guān zài cǐ yě shì bāng wáng fǔ xiāo zāi chú zuì ne zhè yī piàn chì chéng zhī xīn | Hạ quan ở đây là giúp vương phủ loại bỏ tai ương. Mong vương phi minh giám |
| 2▶ | 还望王妃明鉴 | hái wàng wáng fēi míng jiàn | cho tấm lòng chân thành này. |
| 3 | 请 | qǐng | Mời. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
ruò néng dé sān shū qīng yǎn wǒ xīn lǐ yě tà shí jǐ fēnNếu được Tam thúc xem trọng, trong lòng con cũng yên tâm hơn.

HSK 3
0:03s
yòu pǒ yǒu xiá qì yǒu mèng cháng zhī fēnglại rất hiệp nghĩa, có phong thái của Mạnh Thường Quân.

HSK 4
0:03s
zhǎo sān shū bāng máng dìng shì bú huì cuò detìm Tam thúc xin giúp đỡ chắc chắn được việc.

HSK 6
0:03s
yě bù zhī zěn me jiù dā shàng le mù yáng hóu de guān xìchẳng biết làm sao lại móc nối quan hệ được với Mục Dương Hầu,

HSK 7
0:03s
mù yáng hóu hěn shì qì zhòng nà yī lù fú yáo zhí shàngMục Dương Hầu rất coi trọng hắn nên cứ thế lên như diều gặp gió.

HSK 4
0:03s
nà dìng shì shòu le mù yáng hóu de shòu yìthì chắc chắn là nhận chỉ thị của Mục Dương Hầu.

HSK 7
0:03s
nǐ ràng tā qù lì bù qù tǎo gè lóng zhāng zǐ páo aCon bảo bà ta đến Lại Bộ đòi áo bào tím thêu rồng đi.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù yào nà zuì dà de dēng zhǎn ràng tā huí jiā zhǎo láng jūn yào qùTa muốn đèn to nhất. Bảo bà ta về nhà mà đòi lang quân.

HSK 5
0:03s
gēn wǒ zhè nào shén me shuí shuō bú shì neGây chuyện với ta làm gì. Ai bảo không phải đâu.

HSK 7
0:03s
sān shū wǒ yě xiǎng wèi wǒ jiā diàn xià gōng yī zhǎn dēngTam thúc, con cũng muốn cúng đèn cho điện hạ nhà con.

HSK 5
0:03s
wáng fēi nín shì zhī dào de fǔ shàng zāo guò tiān fáVương phi, người cũng biết mà, vương phủ từng bị trời phạt,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wài zǔ fù hé fū zǐ men dīng wǒ dīng dé jǐnNgoại tổ phụ và các phu tử canh chừng ta rất chặt.






