Cách dùng "那定是受了穆阳侯的授意" (nà dìng shì shòu le mù yáng hóu de shòu yì) trong hội thoại tiếng Trung
那定是受了穆阳侯的授意
thì chắc chắn là nhận chỉ thị của Mục Dương Hầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
21:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他针对你们定王府 | tā zhēn duì nǐ men dìng wáng fǔ | Hắn mà nhắm vào Định Vương Phủ các con |
| 2▶ | 那定是受了穆阳侯的授意 | nà dìng shì shòu le mù yáng hóu de shòu yì | thì chắc chắn là nhận chỉ thị của Mục Dương Hầu. |
| 3 | 他之前没在京城做过官 | tā zhī qián méi zài jīng chéng zuò guò guān | Trước đây hắn chưa từng làm quan trong kinh thành sao? |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
ruò néng dé sān shū qīng yǎn wǒ xīn lǐ yě tà shí jǐ fēnNếu được Tam thúc xem trọng, trong lòng con cũng yên tâm hơn.

HSK 3
0:03s
yòu pǒ yǒu xiá qì yǒu mèng cháng zhī fēnglại rất hiệp nghĩa, có phong thái của Mạnh Thường Quân.

HSK 4
0:03s
zhǎo sān shū bāng máng dìng shì bú huì cuò detìm Tam thúc xin giúp đỡ chắc chắn được việc.

HSK 6
0:03s
yě bù zhī zěn me jiù dā shàng le mù yáng hóu de guān xìchẳng biết làm sao lại móc nối quan hệ được với Mục Dương Hầu,

HSK 7
0:03s
mù yáng hóu hěn shì qì zhòng nà yī lù fú yáo zhí shàngMục Dương Hầu rất coi trọng hắn nên cứ thế lên như diều gặp gió.

HSK 7
0:03s
nǐ ràng tā qù lì bù qù tǎo gè lóng zhāng zǐ páo aCon bảo bà ta đến Lại Bộ đòi áo bào tím thêu rồng đi.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù yào nà zuì dà de dēng zhǎn ràng tā huí jiā zhǎo láng jūn yào qùTa muốn đèn to nhất. Bảo bà ta về nhà mà đòi lang quân.

HSK 5
0:03s
gēn wǒ zhè nào shén me shuí shuō bú shì neGây chuyện với ta làm gì. Ai bảo không phải đâu.

HSK 7
0:03s
sān shū wǒ yě xiǎng wèi wǒ jiā diàn xià gōng yī zhǎn dēngTam thúc, con cũng muốn cúng đèn cho điện hạ nhà con.

HSK 5
0:03s
wáng fēi nín shì zhī dào de fǔ shàng zāo guò tiān fáVương phi, người cũng biết mà, vương phủ từng bị trời phạt,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wài zǔ fù hé fū zǐ men dīng wǒ dīng dé jǐnNgoại tổ phụ và các phu tử canh chừng ta rất chặt.







