Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "难有定数啊" (nán yǒu dìng shù a) trong hội thoại tiếng Trung

难有定数啊

nán yǒu dìng shù a

khó bề định đoạt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:48
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1确是人生飘零què shì rén shēng piāo língĐúng là đời người trôi nổi,
2难有定数啊nán yǒu dìng shù akhó bề định đoạt.
3阿娘 儿子还有课业在身 先去了ā niáng ér zi hái yǒu kè yè zài shēn xiān qù leMẹ, con còn bài vở phải làm, con đi trước đây.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 4 of 6)
若能得三叔青眼 我心里也踏实几分
HSK 7
0:03s
ruò néng dé sān shū qīng yǎn wǒ xīn lǐ yě tà shí jǐ fēnNếu được Tam thúc xem trọng, trong lòng con cũng yên tâm hơn.

又颇有侠气 有孟尝之风
HSK 3
0:03s
yòu pǒ yǒu xiá qì yǒu mèng cháng zhī fēnglại rất hiệp nghĩa, có phong thái của Mạnh Thường Quân.

找三叔帮忙定是不会错的
HSK 4
0:03s
zhǎo sān shū bāng máng dìng shì bú huì cuò detìm Tam thúc xin giúp đỡ chắc chắn được việc.

想让三叔帮忙打听一下
HSK 5
0:03s
xiǎng ràng sān shū bāng máng dǎ tīng yī xiàmuốn nhờ Tam thúc nghe ngóng giúp.

就是个芝麻豆大的官
HSK 6
0:03s
jiù shì gè zhī má dòu dà de guānChỉ là chức quan bé xíu như vậy,

也不知怎么 就搭上了穆阳侯的关系
HSK 6
0:03s
yě bù zhī zěn me jiù dā shàng le mù yáng hóu de guān xìchẳng biết làm sao lại móc nối quan hệ được với Mục Dương Hầu,

穆阳侯很是器重 那一路扶摇直上
HSK 7
0:03s
mù yáng hóu hěn shì qì zhòng nà yī lù fú yáo zhí shàngMục Dương Hầu rất coi trọng hắn nên cứ thế lên như diều gặp gió.

那定是受了穆阳侯的授意
HSK 4
0:03s
nà dìng shì shòu le mù yáng hóu de shòu yìthì chắc chắn là nhận chỉ thị của Mục Dương Hầu.

嫌三品犀角带勒腰 好啊
HSK 6
0:03s
xián sān pǐn xī jiǎo dài lēi yāo hǎo aCó đồ tốt vẫn kén cá chọn canh. Được.

你让她去吏部去讨个龙章紫袍啊
HSK 7
0:03s
nǐ ràng tā qù lì bù qù tǎo gè lóng zhāng zǐ páo aCon bảo bà ta đến Lại Bộ đòi áo bào tím thêu rồng đi.

我就要那最大的灯盏 让她回家找郎君要去
HSK 2
0:03s
wǒ jiù yào nà zuì dà de dēng zhǎn ràng tā huí jiā zhǎo láng jūn yào qùTa muốn đèn to nhất. Bảo bà ta về nhà mà đòi lang quân.

跟我这闹什么 谁说不是呢
HSK 5
0:03s
gēn wǒ zhè nào shén me shuí shuō bú shì neGây chuyện với ta làm gì. Ai bảo không phải đâu.

三叔 我也想为我家殿下 供一盏灯
HSK 7
0:03s
sān shū wǒ yě xiǎng wèi wǒ jiā diàn xià gōng yī zhǎn dēngTam thúc, con cũng muốn cúng đèn cho điện hạ nhà con.

王妃您是知道的 府上遭过天罚
HSK 5
0:03s
wáng fēi nín shì zhī dào de fǔ shàng zāo guò tiān fáVương phi, người cũng biết mà, vương phủ từng bị trời phạt,

殿下 没酒了 我再去拿一壶
HSK 6
0:03s
diàn xià méi jiǔ le wǒ zài qù ná yī húĐiện hạ. Hết rượu rồi, ta đi lấy thêm vò nữa.

我陪殿下说说话吧
HSK 4
0:03s
wǒ péi diàn xià shuō shuō huà baTa tiếp chuyện điện hạ nhé.

我看不如改成菜园子
HSK 4
0:03s
wǒ kàn bù rú gǎi chéng cài yuán ziTa thấy chi bằng đổi thành vườn rau,

外祖父和夫子们盯我盯得紧
HSK 7
0:03s
wài zǔ fù hé fū zǐ men dīng wǒ dīng dé jǐnNgoại tổ phụ và các phu tử canh chừng ta rất chặt.

晚上功课留一大堆
HSK 5
0:03s
wǎn shàng gōng kè liú yī dà duīTối đến là có cả một đống bài vở.

明日什么样我并不在意
HSK 6
0:03s
míng rì shén me yàng wǒ bìng bù zài yìTa không quan tâm ngày mai ra sao.