Cách dùng "你都几日没吃了 总该饿了吧" (nǐ dōu jǐ rì mò chī le zǒng gāi è le ba) trong hội thoại tiếng Trung
你都几日没吃了 总该饿了吧
Ngài không ăn mấy ngày liền rồi, chắc là đói rồi nhỉ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:30
zhè bō lǐ shì sù mǐ zhōu wǒ jiā le xìng rén néng yǎng wèi nuǎn shēn
这钵里是粟米粥 我加了杏仁 能养胃暖身
“Trong bát là cháo kê, ta có cho thêm hạnh nhân, tốt cho dạ dày, làm ấm cơ thể.”
LINE 0239:35
PLAYING SCENEnǐ dōu jǐ rì mò chī le zǒng gāi è le ba
你都几日没吃了 总该饿了吧
“Ngài không ăn mấy ngày liền rồi, chắc là đói rồi nhỉ.”
LINE 0339:41
bú不
yào要
chǎo吵
wǒ我
“Đừng làm phiền ta.”
Show Information