Cách dùng "你都几日没吃了 总该饿了吧" (nǐ dōu jǐ rì mò chī le zǒng gāi è le ba) trong hội thoại tiếng Trung
你都几日没吃了 总该饿了吧
Ngài không ăn mấy ngày liền rồi, chắc là đói rồi nhỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
39:35
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这钵里是粟米粥 我加了杏仁 能养胃暖身 | zhè bō lǐ shì sù mǐ zhōu wǒ jiā le xìng rén néng yǎng wèi nuǎn shēn | Trong bát là cháo kê, ta có cho thêm hạnh nhân, tốt cho dạ dày, làm ấm cơ thể. |
| 2▶ | 你都几日没吃了 总该饿了吧 | nǐ dōu jǐ rì mò chī le zǒng gāi è le ba | Ngài không ăn mấy ngày liền rồi, chắc là đói rồi nhỉ. |
| 3 | 不要吵我 | bú yào chǎo wǒ | Đừng làm phiền ta. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kě nǐ què zòng róng nèi shì dài tóu dǔ bónhưng con lại dung túng nội thị, cầm đầu đánh bạc.

HSK 7
0:03s
mǔ hòu shì zhēn xīn xiǎng ràng ér chén dāng huáng dì maMẫu hậu thật lòng muốn nhi thần làm Hoàng đế sao?

HSK 7
0:03s
cháo tíng rén jì guān xì cuò zōng fù záTrên triều đình, các mối quan hệ phức tạp, rối rắm,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǒu ér chén jīn rì líng tīng shèng xùn de fèn macòn đến lượt nhi thần nghe dạy dỗ như hôm nay sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu shuō yào jiāng tā guān zài cǐ chù bù xǔ rén tàn wàngkhông nói phải nhốt ngài ấy ở đây, không cho ai vào thăm.

HSK 4
0:03s
wǒ bù jǐn huì hào mài kàn bìng wǒ hái huì kàn xiàng neKhông những biết bắt mạch xem bệnh, ta còn biết xem tướng.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s








