Cách dùng "他年少成才鲜衣怒马" (tā nián shào chéng cái xiān yī nù mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
他年少成才鲜衣怒马
(ngài ấy tuổi trẻ tài cao, phong lưu khí thế,)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
33:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听人说 | tīng rén shuō | (Nghe người ta nói) |
| 2▶ | 他年少成才鲜衣怒马 | tā nián shào chéng cái xiān yī nù mǎ | (ngài ấy tuổi trẻ tài cao, phong lưu khí thế,) |
| 3 | 很是活泼开朗 | hěn shì huó pō kāi lǎng | (rất hoạt bát cởi mở.) |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
tuǐ jiǎo bù biàn de rén hái huì jīng cháng chū mén maNgười tàn tật ở chân hay ra ngoài lắm sao?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì zěn me yǒu gōng fu pǎo dào sān shū zhè lái leSao hôm nay lại có thời gian đến chỗ Tam thúc thế này?

HSK 4
0:03s
shì bú shì dìng wáng fǔ rì zi guò dé tài qīng xián leNgày tháng ở Định Vương Phủ nhàn rỗi quá à?

HSK 5
0:03s
diàn xià hé sǎo sǎo yě dōu hěn hǎo xiāng chǔSống chung với điện hạ và tẩu tẩu cũng rất hòa hợp.

HSK 6
0:03s
jiù suàn méi yǒu wǒ nǐ yě kě yǐ quán shēn ér tuìDù không có ta thì con vẫn vượt qua được thôi.

HSK 4
0:03s
zhè ruò dà de jīng chéng zhī zhōng wǒ wú yī wú kàoGiữa chốn kinh thành rộng lớn này, con chẳng nơi nương tựa.











