Cách dùng "外祖父和夫子们盯我盯得紧" (wài zǔ fù hé fū zǐ men dīng wǒ dīng dé jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
外祖父和夫子们盯我盯得紧
Ngoại tổ phụ và các phu tử canh chừng ta rất chặt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还要读书 上课 | hái yào dú shū shàng kè | thì ta còn phải đọc sách, lên lớp. |
| 2▶ | 外祖父和夫子们盯我盯得紧 | wài zǔ fù hé fū zǐ men dīng wǒ dīng dé jǐn | Ngoại tổ phụ và các phu tử canh chừng ta rất chặt. |
| 3 | 不瞒你说 | bù mán nǐ shuō | Không giấu gì ngài, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
tuǐ jiǎo bù biàn de rén hái huì jīng cháng chū mén maNgười tàn tật ở chân hay ra ngoài lắm sao?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì zěn me yǒu gōng fu pǎo dào sān shū zhè lái leSao hôm nay lại có thời gian đến chỗ Tam thúc thế này?

HSK 4
0:03s
shì bú shì dìng wáng fǔ rì zi guò dé tài qīng xián leNgày tháng ở Định Vương Phủ nhàn rỗi quá à?

HSK 5
0:03s
diàn xià hé sǎo sǎo yě dōu hěn hǎo xiāng chǔSống chung với điện hạ và tẩu tẩu cũng rất hòa hợp.

HSK 6
0:03s
jiù suàn méi yǒu wǒ nǐ yě kě yǐ quán shēn ér tuìDù không có ta thì con vẫn vượt qua được thôi.

HSK 4
0:03s
zhè ruò dà de jīng chéng zhī zhōng wǒ wú yī wú kàoGiữa chốn kinh thành rộng lớn này, con chẳng nơi nương tựa.











