Cách dùng "外祖父和夫子们盯我盯得紧" (wài zǔ fù hé fū zǐ men dīng wǒ dīng dé jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
外祖父和夫子们盯我盯得紧
Ngoại tổ phụ và các phu tử canh chừng ta rất chặt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还要读书 上课 | hái yào dú shū shàng kè | thì ta còn phải đọc sách, lên lớp. |
| 2▶ | 外祖父和夫子们盯我盯得紧 | wài zǔ fù hé fū zǐ men dīng wǒ dīng dé jǐn | Ngoại tổ phụ và các phu tử canh chừng ta rất chặt. |
| 3 | 不瞒你说 | bù mán nǐ shuō | Không giấu gì ngài, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
děng guò xiē shí rì wǒ men zì rán jiù qīn jìn leĐợi một thời gian nữa, tự nhiên chúng ta sẽ gần gũi thôi.

HSK 6
0:03s
lǚ fū rén gāng gōng dēng lí kāi kě bú shì maLữ phu nhân vừa dâng đèn cúng xong và rời đi à? Dạ phải.

HSK 7
0:03s
gāng gāng hái fēi yào jiāng zì jiā liú zhǎn gōng zài zuì gāo chùVừa nãy còn nằng nặc đòi đặt đèn ngọc của nhà mình ở chỗ cao nhất.