Cách dùng "那来一碗杏仁饧粥 再来一份蜜糕吧" (nà lái yī wǎn xìng rén táng zhōu zài lái yī fèn mì gāo ba) trong hội thoại tiếng Trung
那来一碗杏仁饧粥 再来一份蜜糕吧
Cho một bát cháo đường hạnh nhân, thêm một suất bánh mật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
4:11
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有胡饼 百花糕 桂花蜜糕 还有各类果子 | yǒu hú bǐng bǎi huā gāo guì huā mì gāo hái yǒu gè lèi guǒ zi | Có bánh nướng, bánh bách hoa, bánh mật hoa quế, và cả các loại bánh mứt nữa. |
| 2▶ | 那来一碗杏仁饧粥 再来一份蜜糕吧 | nà lái yī wǎn xìng rén táng zhōu zài lái yī fèn mì gāo ba | Cho một bát cháo đường hạnh nhân, thêm một suất bánh mật. |
| 3 | 好嘞 | hǎo lei | Có ngay. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ diǎn tóng qián ràng wǒ zǒu ba wǒ zǒu leNgươi cho ta ít tiền đồng để ta đi đi. Ta mà đi

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì shēn wú fēn wén zǒu bù liǎo maTại ta không xu dính túi nên không đi được đấy chứ.

HSK 6
0:03s
zhè lěng qīng dōu suàn shì hǎo de leSự vắng lặng này xem như là điều tốt đấy. (Định Vương Phủ)

HSK 7
0:03s
qián xiē nián hái bù shí dì yǒu rén shàng mén nào shìMấy năm trước thường xuyên có người tới gây sự.

HSK 7
0:03s
wǒ shēng yì dōu chà xiē zuò bù xià qù le nào shì zhè shì wèi héSuýt nữa ta cũng không làm ăn nổi. Gây sự? Vì sao thế?

HSK 6
0:03s
bǎi xìng sǐ shāng wú shù néng bù hèn mavô số bách tính mất mạng và bị thương, không căm hận được sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dà fū rén zuó yè shòu le fēng hán shēn zi bù shuǎng lìđêm qua Đại phu nhân trúng phong hàn, cả người không thoải mái,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén yǐ jīng guì le hěn jiǔ le qǐ lái xiē xiē baPhu nhân, đã quỳ lâu lắm rồi, đứng dậy nghỉ ngơi chút đi.








