Cách dùng "对客户要有礼貌" (duì kè hù yào yǒu lǐ mào) trong hội thoại tiếng Trung
对客户要有礼貌
Phải lịch sự với khách hàng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
28:39
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是跟你说过多少次了 | bú shì gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì le | Không phải đã nói với mày bao nhiêu lần rồi sao? |
| 2▶ | 对客户要有礼貌 | duì kè hù yào yǒu lǐ mào | Phải lịch sự với khách hàng. |
| 3 | 你看你借这么多钱 | nǐ kàn nǐ jiè zhè me duō qián | Cậu xem cậu vay nhiều tiền như vậy. |
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu dài xiě fǎ lǜ wén shū de huó zěn me le lù míngCó việc viết thuê văn bản pháp lý không? Sao thế Lục Minh?

HSK 3
0:03s
nǐ qù nán píng fǎ yuàn mén kǒu wèn wèn nà biān hǎo xiàngCậu đến cổng tòa án Nam Bình hỏi thử xem. Bên đó hình như,

HSK 5
0:03s
hái mán duō rén dōu xū yào fǎ lǜ zī xún de nǐ hǎo xū yào dài xiě wén shū macó khá nhiều người cần tư vấn pháp luật đó. Xin chào, có cần viết thuê văn bản không ạ?

HSK 3
0:03s
xū yào dài xiě wén shū ma bú yào bú yàoCó cần viết thuê văn bản không ạ? Không cần, không cần.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo fǎ lǜ zī xún dài xiě wén shū yòng ma bù yòngXin chào, tư vấn pháp luật, viết thuê văn bản, có cần không ạ? Không cần.

HSK 4
0:03s
wǒ dà xué shì xué fǎ lǜ de wǒ kěn dìng bǐ tā men dōu pián yiĐại học tôi học ngành luật. Tôi chắc chắn rẻ hơn họ.

HSK 5
0:03s
shén me dài xiě wén shū a fǎ lǜ zī xún wǒ dū huìNào là viết thuê văn bản, tư vấn pháp luật tôi đều làm được hết.

HSK 2
0:03s
gōng tóu bù gěi qián nǐ néng gěi yào huí lái maCai thầu không trả tiền, cậu có đòi lại được không?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yǒu yī biǎo gē zài gōng dì shàng shì zuò shuǐ guǐ deTôi có một người anh họ, làm thợ lặn ở công trường.

HSK 4
0:03s
yào shì rén xià qù shàng bù lái gěi yì bǎi wànNếu người xuống mà không lên được thì được một triệu.

HSK 4
0:03s
dōu shì xiē shuǐ xìng hǎo bù pà sǐ de beiToàn là những người bơi giỏi không sợ chết thôi.

HSK 3
0:03s
nà wǒ nà wǒ xiān zǒu le nǐ zhǎo tā shén me shì aVậy... vậy cháu đi trước đây ạ. Cháu tìm nó có việc gì thế?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài huí wū děng wǒ mǎ shàng chū qù zhǎo tā a nǐ děng zheCháu vào nhà đợi đi. Dì ra ngoài tìm nó ngay đây. Cháu đợi nhé.

HSK 7
0:03s
bù yòng ā yí wǒ zì jǐ chū qù liū dá liū dá jiù xíngKhông cần đâu dì ạ. Cháu tự ra ngoài đi dạo là được rồi.




